Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin Y

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Y, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

9.517 từ sẵn sàng
原地踏步
yuán dì tà bù

dậm chân tại chỗ (quân đội); không tiến triển

Cụm từ
远东
Yuǎn dōng

Viễn Đông (từ mượn)

Cụm từ
远东豹
Yuǎn dōng bào

Báo Amur (Panthera pardus orientalis)

Cụm từ
原动力
yuán dòng lì

lực động cơ; người khởi xướng; nguyên nhân đầu tiên; tác nhân

Cụm từ
远东山雀
Yuǎn dōng shān què

(loài chim ở Trung Quốc) sẻ ngô Nhật Bản (Parus minor)

Cụm từ
远东树莺
Yuǎn dōng shù yīng

(loài chim ở Trung Quốc) chích bụi Mãn Châu (Horornis borealis)

Cụm từ
远东苇莺
Yuǎn dōng wěi yīng

(loài chim ở Trung Quốc) chích bụi lau Mãn Châu (Acrocephalus tangorum)

Cụm từ
箢篼
yuān dōu

(tiếng địa phương) giỏ đan bằng tre có hình dạng như cái xúc

Cụm từ
怨毒
yuàn dú

oán hận sâu sắc; ác cảm

Cụm từ
远端
yuǎn duān

đầu xa (của một vật); từ xa (tức là vận hành từ xa hoặc qua mạng máy tính); (giải phẫu) ngoại biên

Cụm từ
远端胞浆
yuǎn duān bāo jiāng

tế bào chất ngoại biên

Cụm từ
远端工作
yuǎn duān gōng zuò

làm việc từ xa; làm việc remote

Cụm từ
远端转移
yuǎn duān zhuǎn yí

di căn

Cụm từ
远渡重洋
yuǎn dù chóng yáng

du hành qua các đại dương

Cụm từ
愿赌服输
yuàn dǔ fú shū

theo nghĩa đen: nếu bạn đồng ý cá cược, bạn phải chấp nhận thua; theo nghĩa bóng: bạn cá thì bạn trả

Cụm từ
怨怼
yuàn duì

oán hận; oán giận

Cụm từ
元恶
yuán è

tội phạm đầu sỏ; tội phạm chính

Cụm từ
元恶大憝
yuán è dà duì

tội phạm đầu sỏ và kẻ thù không đội trời chung (thành ngữ)

Thành ngữ
圆房
yuán fáng

(cô dâu trẻ con) động phòng

Cụm từ
远房
yuǎn fáng

họ hàng xa; người họ hàng xa

Cụm từ
远方
yuǎn fāng

xa xôi; một nơi ở xa

Cụm từ
远方来鸿
yuǎn fāng lái hóng

thư từ phương xa (văn học)

Cụm từ
原发性进行性失语
yuán fā xìng jìn xíng xìng shī yǔ

chứng mất ngôn ngữ tiến triển nguyên phát (PPA), rối loạn ngôn ngữ (đôi khi liên quan đến sa sút trí tuệ)

Cụm từ
远非如此
yuǎn fēi rú cǐ

hoàn toàn không phải như vậy (thành ngữ)

Thành ngữ
怨忿
yuàn fèn

oán hận

Cụm từ
怨愤
yuàn fèn

oán hận và phẫn nộ

Cụm từ
缘分
yuán fèn

số phận hoặc cơ hội đưa người ta đến với nhau; duyên phận hoặc mối quan hệ; (Phật giáo) số mệnh

Cụm từ
原封不动
yuán fēng bù dòng

giữ nguyên không thay đổi (thành ngữ); không thay đổi chút nào; không bị động đến

Thành ngữ
渊富
yuān fù

phong phú và đa dạng

Cụm từ
远赴
yuǎn fù

đi đến (nơi xa)

Cụm từ