Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin Y

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Y, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

9.517 từ sẵn sàng
永久居民
yǒng jiǔ jū mín

cư dân vĩnh viễn; người có quyền cư trú ở một quốc gia hoặc lãnh thổ

Cụm từ
永久性
yǒng jiǔ xìng

vĩnh viễn

Cụm từ
永久虚电路
yǒng jiǔ xū diàn lù

mạch ảo vĩnh viễn; PVC

Cụm từ
永吉县
Yǒng jí xiàn

huyện Vĩnh Cát ở châu Cát Lâm 吉林, tỉnh Cát Lâm

Cụm từ
永居
yǒng jū

quyền thường trú (viết tắt của 永久居留權|永久居留权[yong3 jiu3 ju1 liu2 quan2])

Viết tắt
用具
yòng jù

dụng cụ; đồ dùng; trang bị; thiết bị

Cụm từ
勇决
yǒng jué

quyết đoán; dũng cảm

Cụm từ
永诀
yǒng jué

chia tay mãi mãi; ly biệt vĩnh viễn (tức là chết)

Cụm từ
永诀式
yǒng jué shì

lễ tang

Cụm từ
永康
Yǒng kāng

Vĩnh Khang, thành phố cấp huyện ở Kim Hoa 金華|金华[Jin1 hua2], Chiết Giang; thành phố Vĩnh Khang ở huyện Đài Nam 台南縣|台南县[Tai2 nan2 xian4], Đài Loan

Cụm từ
永康市
Yǒng kāng shì

Thành phố cấp huyện Vĩnh Khang, Kim Hoa 金華|金华[Jin1 hua2], Chiết Giang; Thành phố Vĩnh Khang ở huyện Đài Nam 台南縣|台南县[Tai2 nan2 xian4], Đài Loan

Cụm từ
俑坑
yǒng kēng

hố có tượng tuẫn táng; hố chứa chiến binh đất nung

Cụm từ
泳裤
yǒng kù

quần bơi

Cụm từ
用来
yòng lái

được dùng để

Cụm từ
慵懒
yōng lǎn

uể oải; biếng nhác

Cụm từ
涌浪
yǒng làng

sóng cồn; sóng lớn; sóng dâng

Cụm từ
永乐
Yǒng lè

Vĩnh Lạc Đế, niên hiệu của Minh đế thứ ba, Chu Đệ 朱棣[Zhu1 Di4] (1360-1424), trị vì 1403-1424, miếu hiệu Minh Thành Tổ 明成祖[Ming2 Cheng2 zu3]

Cụm từ
永乐大典
Yǒng lè Dà diǎn

Vĩnh Lạc Đại Điển (1408)

Cụm từ
勇力
yǒng lì

dũng khí và sức mạnh

Cụm từ
用力
yòng lì

gắng sức về thể chất

Cụm từ
用量
yòng liàng

lượng dùng; mức sử dụng; tiêu thụ; liều lượng

Cụm từ
用料
yòng liào

nguyên liệu; vật liệu

Cụm từ
涌流
yǒng liú

phun trào; phun ra

Cụm từ
庸碌
yōng lù

tầm thường

Cụm từ
甬路
yǒng lù

đường lát

Cụm từ
勇略
yǒng lüè

dũng cảm và mưu trí

Cụm từ
庸碌无能
yōng lù wú néng

tầm thường và bất tài

Cụm từ
泳帽
yǒng mào

mũ bơi

Cụm từ
勇猛
yǒng měng

mạnh mẽ và dũng cảm; dữ dội và dũng mãnh

Cụm từ
永眠
yǒng mián

an nghỉ vĩnh hằng (tức là chết)

Cụm từ