Từ tiếng Trung theo Pinyin Y
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Y, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
cư dân vĩnh viễn; người có quyền cư trú ở một quốc gia hoặc lãnh thổ
vĩnh viễn
mạch ảo vĩnh viễn; PVC
huyện Vĩnh Cát ở châu Cát Lâm 吉林, tỉnh Cát Lâm
quyền thường trú (viết tắt của 永久居留權|永久居留权[yong3 jiu3 ju1 liu2 quan2])
dụng cụ; đồ dùng; trang bị; thiết bị
quyết đoán; dũng cảm
chia tay mãi mãi; ly biệt vĩnh viễn (tức là chết)
lễ tang
Vĩnh Khang, thành phố cấp huyện ở Kim Hoa 金華|金华[Jin1 hua2], Chiết Giang; thành phố Vĩnh Khang ở huyện Đài Nam 台南縣|台南县[Tai2 nan2 xian4], Đài Loan
Thành phố cấp huyện Vĩnh Khang, Kim Hoa 金華|金华[Jin1 hua2], Chiết Giang; Thành phố Vĩnh Khang ở huyện Đài Nam 台南縣|台南县[Tai2 nan2 xian4], Đài Loan
hố có tượng tuẫn táng; hố chứa chiến binh đất nung
quần bơi
được dùng để
uể oải; biếng nhác
sóng cồn; sóng lớn; sóng dâng
Vĩnh Lạc Đế, niên hiệu của Minh đế thứ ba, Chu Đệ 朱棣[Zhu1 Di4] (1360-1424), trị vì 1403-1424, miếu hiệu Minh Thành Tổ 明成祖[Ming2 Cheng2 zu3]
Vĩnh Lạc Đại Điển (1408)
dũng khí và sức mạnh
gắng sức về thể chất
lượng dùng; mức sử dụng; tiêu thụ; liều lượng
nguyên liệu; vật liệu
phun trào; phun ra
tầm thường
đường lát
dũng cảm và mưu trí
tầm thường và bất tài
mũ bơi
mạnh mẽ và dũng cảm; dữ dội và dũng mãnh
an nghỉ vĩnh hằng (tức là chết)