Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin Y

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Y, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

9.517 từ sẵn sàng
用度
yòng dù

chi phí

Cụm từ
拥趸
yōng dǔn

fan; người hâm mộ cuồng nhiệt

Cụm từ
雍阏
yōng è

chặn; ngăn chặn sự đến của cái gì đó

Cụm từ
泳儿
Yǒng Ér

Vincy Chan, nữ ca sĩ Hồng Kông

Cụm từ
用法
yòng fǎ

cách dùng

Cụm từ
用饭
yòng fàn

ăn; dùng bữa

Cụm từ
永丰
Yǒng fēng

huyện Vĩnh Phong ở Ji'an 吉安, Jiangxi

Cụm từ
永丰县
Yǒng fēng xiàn

huyện Vĩnh Phong ở Ji'an 吉安, Jiangxi

Cụm từ
佣妇
yōng fù

người giúp việc; người hầu gái; lao động nữ giúp việc; người giúp việc nhà; quản gia

Cụm từ
永福
Yǒng fú

huyện Vĩnh Phúc ở Quế Lâm 桂林[Gui4 lin2], Quảng Tây

Cụm từ
永福县
Yǒng fú xiàn

huyện Vĩnh Phúc ở Quế Lâm 桂林[Gui4 lin2], Quảng Tây

Cụm từ
勇敢
yǒng gǎn

dũng cảm; can đảm

Cụm từ
佣工
yōng gōng

người lao động thuê; người hầu

Cụm từ
用功
yòng gōng

chăm chỉ; cần cù (trong học tập); học hành chăm chỉ; nỗ lực lớn

Cụm từ
用工
yòng gōng

thuê công nhân

Cụm từ
用光
yòng guāng

hết (nguồn cung); đã tiêu; xài hết; cạn kiệt

Cụm từ
勇悍
yǒng hàn

dũng cảm

Cụm từ
永和
Yǒng hé

thành Vĩnh Hòa hoặc Vĩnh Hoà ở Tân Bắc 新北市[Xin1 bei3 shi4], Đài Loan

Cụm từ
雍和
yōng hé

hòa hợp

Cụm từ
雍和宫
Yōng hé Gōng

Chùa Ung Hòa; Chùa Lama (Bắc Kinh)

Cụm từ
永恒
yǒng héng

vĩnh cửu; mãi mãi; bóng nghĩa: qua đời

Cụm từ
永和市
Yǒng hé shì

thành Vĩnh Hòa hoặc Vĩnh Hoà ở Tân Bắc 新北市[Xin1 bei3 shi4], Đài Loan

Cụm từ
永和县
Yǒng hé xiàn

huyện Vĩnh Hòa ở Lâm Phần 臨汾|临汾[Lin2 fen2], Sơn Tây

Cụm từ
拥护
yōng hù

ủng hộ; hỗ trợ

Cụm từ
用户
yòng hù

người dùng; khách hàng; thuê bao

Cụm từ
用坏
yòng huài

làm hỏng (dụng cụ)

Cụm từ
用户创造内容
yòng hù chuàng zào nèi róng

nội dung do người dùng tạo ra (của một trang web)

Cụm từ
用户到网络的接口
yòng hù dào wǎng luò de jiē kǒu

Giao diện Người dùng-Mạng; UNI

Cụm từ
用户到网络接口
yòng hù dào wǎng luò jiē kǒu

giao diện người dùng-mạng; UNI

Cụm từ
用户定义
yòng hù dìng yì

người dùng định nghĩa

Cụm từ