Từ tiếng Trung theo Pinyin X
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ X, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
suy đoán; phỏng đoán
truyền bá; quảng cáo; tuyên truyền; LT:個|个[ge4]
Ban Tuyên giáo
tờ quảng cáo; tờ rơi; tập gấp
máy tiện
chiến dịch tiếp thị
áp phích tuyên truyền; bảng quảng cáo
rủ xuống; đong đưa; được treo
đai đỡ (để cố định chi bị thương v.v.)
trình đơn (phần mềm)
treo lơ lửng; đung đưa; (nghĩa bóng) ở trong tình trạng lấp lửng; trong trạng thái không chắc chắn
tuyên truyền; thúc đẩy
thuyết giảng (phúc âm)
Hoàng đế Tuyên Đức, niên hiệu của hoàng đế thứ năm nhà Minh Chu Chiêm Cơ 朱瞻基[Zhu1 Zhan1 ji1] (1398-1435), trị vì 1426-1436, miếu hiệu Minh Tuyên Tông 明宣宗[Ming2 Xuan1 zong1]
chọn một địa điểm thích hợp
lựa chọn; chọn; chốt
đọc to trước khán giả; bài phát biểu chuẩn bị sẵn (ví dụ: tại hội nghị đảng)
Huyện Tuyên Ân ở Châu tự trị dân tộc Thổ Gia và Miêu Ân Thi 恩施土家族苗族自治州[En1 shi1 Tu3 jia1 zu2 Miao2 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Hồ Bắc
Huyện Tuyên Ân ở Châu tự trị dân tộc Thổ Gia và Miêu Ân Thi 恩施土家族苗族自治州[En1 shi1 Tu3 jia1 zu2 Miao2 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Hồ Bắc
đang chờ quyết định; tình trạng chưa ngã ngũ
lốc xoáy; cơn lốc
cú đá xoay vòng (võ thuật)
trôi nổi (trong không khí, v.v.); huyền phù
khoe khoang giàu có; phô trương
(thực vật) convolvulvus; Flos Inulae (dược liệu Trung Quốc)
hạt bụi; hạt vật chất
chất lơ lửng
tuyên bố; công bố
thợ tiện; công nhân máy kéo sợi
chọn và mua; mua