Từ tiếng Trung theo Pinyin X
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ X, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
biến thể cũ của 萱[xuan1]
bọ gậy; ấu trùng muỗi; bò; ngọ nguậy
biến thể của 炫[xuan4]; (văn học) khoe khoang; phô trương
biến thể của 喧[xuan1]; biến thể cũ của 諼|谖[xuan1]
lừa dối; quên
thường dùng trong tên; giỏi giang; thông minh
tạ có cảnh; quang đãng; cao; xe có rèm, mui cao (cổ)
chọn; lựa; chọn lựa; bầu
dụng cụ dạng que cắm vào quai đỉnh ba chân thời cổ đại để nhấc đỉnh lên; thường dùng trong tên Hàn Quốc, phiên âm là "hyun"
cái xẻng; cái cuốc
gia công trên máy tiện; gọt bằng dao; vặn (đinh ốc)
tinh xảo
màu xám
bay lên
vấn đề chưa được giải quyết; vụ án chưa được giải quyết
cao; kiêu hãnh; đường bệ; tự tin
thâm thúy; bí ẩn sâu xa; huyền bí của vũ trụ
tuyển chọn người xuất sắc nhất
tuyển tập; tác phẩm được chọn
dầm chìa
cánh tay xoắn ốc
tác phẩm tuyển chọn (thơ, tài liệu,...); tuyển tập
dịch: tiếng khách át tiếng chủ (thành ngữ); nghĩa: kẻ phụ lấn át nhân vật chính; chi tiết nhỏ che mờ điểm chính; nước sốt ngon hơn cá
tuyên bố; thông báo; công bố
tuyên bố phá sản
Hemerocallis fulva; hoa hiên
Xuancheng, thành phố cấp địa khu ở An Huy
khẳng định; tuyên bố
Xuancheng, thành phố cấp địa khu ở An Huy
chọn ra; tuyển chọn; bầu chọn