Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin X

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ X, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

7.174 từ sẵn sàng
xuān

ánh sáng mặt trời; phơi khô dưới nắng

Từ vựng
xuān

ấm áp và hòa nhã

Từ vựng
xuán

(văn học) sáng; (văn học) đẹp; ưa nhìn

Từ vựng
xuàn

phôi giày (bằng gỗ); biến thể của 楦[xuan4]

Từ vựng
xuàn

chặn (mũ); kéo căng (giày)

Từ vựng
xuàn

khóc

Từ vựng
xuàn

phủ màu

Từ vựng
xuán

xoáy nước; lốc xoáy; cũng đọc là [xuan4]

Từ vựng
xuàn

làm chói mắt; khoe khoang; thể hiện; (tiếng lóng) ngầu; tuyệt vời

Tiếng lóng xã hội
xuǎn

rực rỡ

Từ vựng
xuān

biến thể của 暄[xuan1]

Từ vựng
xuán

màu đen; huyền bí

Từ vựng
xuán

đá quý như ngọc; màu ngọc

Từ vựng
xuán

ngọc đẹp; ngôi sao

Từ vựng
xuān

mảnh ngọc trang trí

Từ vựng
xuán

(ngọc)

Từ vựng
xuán

biến thể của 璇[xuan2]

Từ vựng
xuǎn

bệnh hắc lào; tiếng Đài Loan đọc là [xian3]

Từ vựng
xuàn

chói lọi; rực rỡ; hoa mắt; chóng mặt

Từ vựng
xuàn

hoa mắt; chóng mặt

Từ vựng
Xuān

họ [Xuan1]

Từ vựng
xuān

hoa tre; tre trổ bông

Từ vựng
xuàn

trang trí; nhanh; tuyệt đẹp; rực rỡ; đa dạng

Từ vựng
xuān

bay lượn; phấp phới

Từ vựng
xuān

cây hoa hiên màu cam (Hemerocallis flava)

Từ vựng
xuān

biến thể cũ của 萱[xuan1]

Từ vựng
xuān

một loại cây nước có mùi hôi

Từ vựng
xuàn

(thảo mộc)

Từ vựng
xuān

biến thể cũ của 萱[xuan1]

Từ vựng
xuān

biến thể cũ của 萱[xuan1]

Từ vựng