Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin X

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ X, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

7.174 từ sẵn sàng
悬挂
xuán guà

treo; móc treo; hệ thống treo (xe cộ)

Cụm từ
玄关
xuán guān

sảnh vào; tiền sảnh

Cụm từ
旋光
xuán guāng

sự quay của mặt phẳng phân cực của ánh sáng

Cụm từ
悬挂式滑翔
xuán guà shì huá xiáng

môn dù lượn có khung cứng

Cụm từ
悬挂式滑翔机
xuán guà shì huá xiáng jī

tàu lượn có khung cứng

Cụm từ
宣汉
Xuān hàn

huyện Tuyên Hán ở Đạt Châu 達州|达州[Da2 zhou1], Tứ Xuyên

Cụm từ
宣汉县
Xuān hàn xiàn

huyện Tuyên Hán ở Đạt Châu 達州|达州[Da2 zhou1], Tứ Xuyên

Cụm từ
悬河
xuán hé

sông "treo" (con sông có đê mà lòng sông cao hơn đồng bằng xung quanh); (văn học) thác nước; (nghĩa bóng) dòng lời cuồn cuộn

Cụm từ
烜赫
xuǎn hè

nổi tiếng; danh giá

Cụm từ
煊赫
xuān hè

xem 烜赫[xuan3 he4]

Cụm từ
烜赫一时
xuǎn hè yī shí

hưởng danh tiếng hoặc quyền lực ngắn ngủi

Cụm từ
悬壶
xuán hú

(văn học) hành nghề y; làm dược sĩ

Cụm từ
玄乎
xuán hū

không đáng tin; khó tin

Cụm từ
玄狐
xuán hú

cáo bạc hoặc cáo đen (Vulpes alopex argentatus)

Cụm từ
喧呼
xuān hū

la hét ầm ĩ; la lối; oang oang; ồn ào; huyên náo

Cụm từ
喧哗
xuān huá

tiếng ồn ào; ầm ĩ; gây náo động

Cụm từ
宣化
Xuān huà

quận Huyền Hóa của thành phố Trương Gia Khẩu 張家口市|张家口市[Zhang1 jia1 kou3 shi4], Hà Bắc; huyện Huyền Hóa ở Trương Gia Khẩu

Cụm từ
旋花科
xuán huā kē

họ Bìm Bìm, họ thực vật thân thảo

Cụm từ
玄幻
xuán huàn

huyền huyễn, sự kết hợp giữa giả tưởng phương Tây và phương Đông (phân nhánh của tiểu thuyết giả tưởng Trung Quốc)

Cụm từ
宣化区
Xuān huà qū

quận Huyền Hóa của thành phố Trương Gia Khẩu 張家口市|张家口市[Zhang1 jia1 kou3 shi4], Hà Bắc

Cụm từ
宣化县
Xuān huà xiàn

huyện Huyền Hóa ở Trương Gia Khẩu 張家口|张家口[Zhang1 jia1 kou3], Hà Bắc

Cụm từ
喧哗与骚动
Xuān huá yǔ Sāo dòng

The Sound and the Fury (tiểu thuyết của William Faulkner 威廉·福克納|威廉·福克纳[Wei1 lian2 · Fu2 ke4 na4])

Cụm từ
旋回
xuán huí

quay vòng

Cụm từ
悬壶济世
xuán hú jì shì

hành nghề y hoặc dược để giúp đỡ người dân hoặc công chúng

Cụm từ
眩惑
xuàn huò

mơ hồ; không thể thoát khỏi mê đắm hoặc nghiện ngập

Cụm từ
旋即
xuán jí

ngay sau đó; chẳng bao lâu

Cụm từ
炫技
xuàn jì

phô diễn kỹ năng; trình diễn tài năng một cách rực rỡ

Cụm từ
玄机
xuán jī

lý thuyết uyên thâm (trong Đạo giáo và Phật giáo); nguyên lý huyền bí

Cụm từ
选集
xuǎn jí

tuyển tập

Cụm từ
轩槛
xuān jiàn

lan can ban công

Cụm từ