Từ tiếng Trung theo Pinyin X
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ X, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
treo; móc treo; hệ thống treo (xe cộ)
sảnh vào; tiền sảnh
sự quay của mặt phẳng phân cực của ánh sáng
môn dù lượn có khung cứng
tàu lượn có khung cứng
huyện Tuyên Hán ở Đạt Châu 達州|达州[Da2 zhou1], Tứ Xuyên
huyện Tuyên Hán ở Đạt Châu 達州|达州[Da2 zhou1], Tứ Xuyên
sông "treo" (con sông có đê mà lòng sông cao hơn đồng bằng xung quanh); (văn học) thác nước; (nghĩa bóng) dòng lời cuồn cuộn
nổi tiếng; danh giá
xem 烜赫[xuan3 he4]
hưởng danh tiếng hoặc quyền lực ngắn ngủi
(văn học) hành nghề y; làm dược sĩ
không đáng tin; khó tin
cáo bạc hoặc cáo đen (Vulpes alopex argentatus)
la hét ầm ĩ; la lối; oang oang; ồn ào; huyên náo
tiếng ồn ào; ầm ĩ; gây náo động
quận Huyền Hóa của thành phố Trương Gia Khẩu 張家口市|张家口市[Zhang1 jia1 kou3 shi4], Hà Bắc; huyện Huyền Hóa ở Trương Gia Khẩu
họ Bìm Bìm, họ thực vật thân thảo
huyền huyễn, sự kết hợp giữa giả tưởng phương Tây và phương Đông (phân nhánh của tiểu thuyết giả tưởng Trung Quốc)
quận Huyền Hóa của thành phố Trương Gia Khẩu 張家口市|张家口市[Zhang1 jia1 kou3 shi4], Hà Bắc
huyện Huyền Hóa ở Trương Gia Khẩu 張家口|张家口[Zhang1 jia1 kou3], Hà Bắc
The Sound and the Fury (tiểu thuyết của William Faulkner 威廉·福克納|威廉·福克纳[Wei1 lian2 · Fu2 ke4 na4])
quay vòng
hành nghề y hoặc dược để giúp đỡ người dân hoặc công chúng
mơ hồ; không thể thoát khỏi mê đắm hoặc nghiện ngập
ngay sau đó; chẳng bao lâu
phô diễn kỹ năng; trình diễn tài năng một cách rực rỡ
lý thuyết uyên thâm (trong Đạo giáo và Phật giáo); nguyên lý huyền bí
tuyển tập
lan can ban công