新星
nova (thiên văn)
nova (thiên văn)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tỉnh Nova Scotia, Canada
›新文化运动Xīn Wén huà Yùn dòngPhong trào Văn hóa Mới (giữa thập niên 1910 và 1920), cuộc cách mạng trí thức chống Nho giáo nhằm giới thiệu…
›新昌县Xīn chāng Xiànhuyện Xinchang ở Thiệu Hưng 紹興|绍兴[Shao4 xing1], Chiết Giang
›新春xīn chūnđầu mùa xuân; 10 hoặc 20 ngày sau Tết Nguyên Đán âm lịch
›新昌Xīn chānghuyện Xinchang ở Thiệu Hưng 紹興|绍兴[Shao4 xing1], Chiết Giang
›新春佳节xīn chūn jiā jiélễ hội Tết Nguyên Đán
›新新人类xīn xīn rén lèithế hệ thanh niên mới (thế hệ X, Y, v.v.)
›新时代xīn shí dàithời đại mới
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.