Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
信心

xìn xīn

信心 là gì?

信心 [xìn xīn] có nghĩa là niềm tin; tin tưởng (vào ai đó hoặc điều gì đó); LT:個|个[ge4].

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 信心 trong tiếng Việt

  1. niềm tin
  2. tin tưởng (vào ai đó hoặc điều gì đó)
  3. LT:個|个[ge4]

Cách đọc và ghi nhớ 信心

信心 được đọc là xìn xīn, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “niềm tin; tin tưởng (vào ai đó hoặc điều gì đó); LT:個|个[ge4]”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan