新兴
(về thị trường, ngành công nghiệp, bệnh truyền nhiễm, v.v.) đang lên; mới nổi; đang trên đà phát triển
(về thị trường, ngành công nghiệp, bệnh truyền nhiễm, v.v.) đang lên; mới nổi; đang trên đà phát triển
新兴 thường mang nghĩa “đang lên”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 新兴, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Một đơn vị từ vựng hoặc cách nói tương đối cố định, nên ghi nhớ theo cả cụm.
học và dùng theo cả cụmđối chiếu ví dụ thực tếChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
ngành công nghiệp mới nổi
›新兴经济国家xīn xīng jīng jì guó jiāquốc gia kinh tế đang phát triển; quốc gia đang phát triển
›新闻策划xīn wén cè huàquản lý truyền thông; quan hệ công chúng
›新芽xīn yáchồi mới; mầm mới
›新闻发言人xīn wén fā yán rénngười phát ngôn
›新闻周刊Xīn wén Zhōu kāntạp chí Newsweek; cũng viết 新聞周刊|新闻周刊
›新闻记者xīn wén jì zhěnhà báo
›新兴区Xīn xīng qūquận Xinxing của thành phố Qitaihe 七台河[Qi1 tai2 he2], Hắc Long Giang; quận Xinxing hoặc Hsinhsing của thành…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.