新兴经济国家
quốc gia kinh tế đang phát triển; quốc gia đang phát triển
quốc gia kinh tế đang phát triển; quốc gia đang phát triển
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(về thị trường, ngành công nghiệp, bệnh truyền nhiễm, v.v.) đang lên; mới nổi; đang trên đà phát triển
›新华区Xīn huá QūQuận Tân Hoa; Quận Tân Hoa của thành phố Thạch Gia Trang 石家莊市|石家庄市[Shi2 jia1 zhuang1 Shi4], Hà Bắc; Quận Tân…
›新兴产业xīn xīng chǎn yèngành công nghiệp mới nổi
›新兴县Xīn xīng xiànhuyện Xinxing ở Yunfu 雲浮|云浮[Yun2 fu2], Quảng Đông
›新兴区Xīn xīng qūquận Xinxing của thành phố Qitaihe 七台河[Qi1 tai2 he2], Hắc Long Giang; quận Xinxing hoặc Hsinhsing của thành…
›新芬党Xīn fēn dǎngSinn Fein, đảng chính trị Ireland
›新芽xīn yáchồi mới; mầm mới
›新英格兰Xīn Yīng gé lánNew England
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.