新兴区
quận Xinxing của thành phố Qitaihe 七台河[Qi1 tai2 he2], Hắc Long Giang; quận Xinxing hoặc Hsinhsing của thành phố Cao Hùng 高雄市[Gao1 xiong2 shi4], nam Đài Loan
quận Xinxing của thành phố Qitaihe 七台河[Qi1 tai2 he2], Hắc Long Giang; quận Xinxing hoặc Hsinhsing của thành phố Cao Hùng 高雄市[Gao1 xiong2 shi4], nam Đài Loan
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
quận Tân Trang hoặc Hsinchuang, thành phố Tân Bắc 新北市[Xin1 bei3 shi4], Đài Loan
›新庄市Xīn zhuāng shìthành phố Tân Trang hoặc Hsinchuang, thành phố Tân Bắc 新北市[Xin1 bei3 shi4], Đài Loan
›新兴县Xīn xīng xiànhuyện Xinxing ở Yunfu 雲浮|云浮[Yun2 fu2], Quảng Đông
›新兴产业xīn xīng chǎn yèngành công nghiệp mới nổi
›新兴xīn xīng(về thị trường, ngành công nghiệp, bệnh truyền nhiễm, v.v.) đang lên; mới nổi; đang trên đà phát triển
›新兴经济国家xīn xīng jīng jì guó jiāquốc gia kinh tế đang phát triển; quốc gia đang phát triển
›新闻周刊Xīn wén Zhōu kāntạp chí Newsweek; cũng viết 新聞周刊|新闻周刊
›新闻记者xīn wén jì zhěnhà báo
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.