Từ tiếng Trung theo Pinyin W
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ W, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
giải trí văn hóa; giải trí
nhân viên văn phòng; thư ký
giới văn học
Tuyển tập Tinh hoa Văn học, bộ sưu tập thơ, từ, ca và văn thời Tống, biên soạn trong giai đoạn 982-986 dưới thời Lý Phưởng 李昉[Li3 Fang3], Từ Huyền 徐鉉|徐铉[Xu2 Xuan4], Tống Bạch…
hợp đồng; thỏa thuận bằng văn bản
Moon Jae-in (1953-), chính trị gia và luật sư nhân quyền Hàn Quốc, tổng thống Hàn Quốc từ năm 2017
truy cứu trách nhiệm; khiển trách; phê phán; quy trách nhiệm
trách nhiệm giải trình
tác giả chịu trách nhiệm hoàn toàn về những quan điểm nêu ra ở đây (tuyên bố từ chối trách nhiệm)
bài trích (văn học); làm bài trích (dữ liệu); tóm tắt
bài viết; bài luận; tác phẩm văn học; văn bản; nghĩa ẩn; LT:篇[pian1],段[duan4],頁|页[ye4]
huy hiệu
màn chống muỗi; Lượng từ: 頂|顶[ding3]
tiến chắc chắn và đánh mạnh (trong chiến đấu); nghĩa bóng: vững vàng và chắc chắn
(YHCT) vấn chẩn, một trong bốn phương pháp chẩn đoán 四診|四诊[si4 zhen3]
(Đông y) vọng văn: nghe và ngửi, một trong bốn phương pháp chẩn đoán 四診|四诊[si4 zhen3]
Văn Trịnh Minh (1470-1559), họa sĩ đời Minh, một trong Giang Nam tứ đại tài tử thời Minh 江南四大才子
chức vụ dân sự (trái với quân sự); công chức; hành chính
cách cư xử tao nhã; nhẹ nhàng
thành tựu chính trị và quân sự (thành ngữ)
Văn Chủng (-467 TCN), cố vấn nước Việt thời Xuân Thu
vững vàng; đứng đắn; điềm tĩnh
tiến bộ trong khi đảm bảo ổn định
Thành phố cấp địa khu Ôn Châu, ở Chiết Giang
Thành phố cấp địa khu Ôn Châu, ở Chiết Giang
có sách vở; nhã nhặn; uyên bác
sách vở; tao nhã; uyên bác
làm khó ai với một câu hỏi
măng tây lông
chữ viết; kịch bản; văn bản; ngôn ngữ viết; phong cách viết; cách hành văn; LT:個|个[ge4]