Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin W

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ W, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

4.170 từ sẵn sàng
文娱
wén yú

giải trí văn hóa; giải trí

Cụm từ
文员
wén yuán

nhân viên văn phòng; thư ký

Cụm từ
文苑
wén yuàn

giới văn học

Cụm từ
文苑英华
Wén yuàn Yīng huá

Tuyển tập Tinh hoa Văn học, bộ sưu tập thơ, từ, ca và văn thời Tống, biên soạn trong giai đoạn 982-986 dưới thời Lý Phưởng 李昉[Li3 Fang3], Từ Huyền 徐鉉|徐铉[Xu2 Xuan4], Tống Bạch…

Cụm từ
文约
wén yuē

hợp đồng; thỏa thuận bằng văn bản

Cụm từ
文在寅
Wén Zài yín

Moon Jae-in (1953-), chính trị gia và luật sư nhân quyền Hàn Quốc, tổng thống Hàn Quốc từ năm 2017

Cụm từ
问责
wèn zé

truy cứu trách nhiệm; khiển trách; phê phán; quy trách nhiệm

Cụm từ
问责性
wèn zé xìng

trách nhiệm giải trình

Cụm từ
文责自负
wén zé zì fù

tác giả chịu trách nhiệm hoàn toàn về những quan điểm nêu ra ở đây (tuyên bố từ chối trách nhiệm)

Cụm từ
文摘
wén zhāi

bài trích (văn học); làm bài trích (dữ liệu); tóm tắt

Cụm từ
文章
wén zhāng

bài viết; bài luận; tác phẩm văn học; văn bản; nghĩa ẩn; LT:篇[pian1],段[duan4],頁|页[ye4]

Cụm từ
纹章
wén zhāng

huy hiệu

Cụm từ
蚊帐
wén zhàng

màn chống muỗi; Lượng từ: 頂|顶[ding3]

Cụm từ
稳扎稳打
wěn zhā wěn dǎ

tiến chắc chắn và đánh mạnh (trong chiến đấu); nghĩa bóng: vững vàng và chắc chắn

Cụm từ
问诊
wèn zhěn

(YHCT) vấn chẩn, một trong bốn phương pháp chẩn đoán 四診|四诊[si4 zhen3]

Cụm từ
闻诊
wén zhěn

(Đông y) vọng văn: nghe và ngửi, một trong bốn phương pháp chẩn đoán 四診|四诊[si4 zhen3]

Cụm từ
文征明
Wén Zhēng míng

Văn Trịnh Minh (1470-1559), họa sĩ đời Minh, một trong Giang Nam tứ đại tài tử thời Minh 江南四大才子

Cụm từ
文职
wén zhí

chức vụ dân sự (trái với quân sự); công chức; hành chính

Cụm từ
文质彬彬
wén zhì bīn bīn

cách cư xử tao nhã; nhẹ nhàng

Cụm từ
文治武功
wén zhì wǔ gōng

thành tựu chính trị và quân sự (thành ngữ)

Thành ngữ
文种
Wén Zhǒng

Văn Chủng (-467 TCN), cố vấn nước Việt thời Xuân Thu

Cụm từ
稳重
wěn zhòng

vững vàng; đứng đắn; điềm tĩnh

Cụm từ
稳中求进
wěn zhōng qiú jìn

tiến bộ trong khi đảm bảo ổn định

Cụm từ
温州
Wēn zhōu

Thành phố cấp địa khu Ôn Châu, ở Chiết Giang

Cụm từ
温州市
Wēn zhōu shì

Thành phố cấp địa khu Ôn Châu, ở Chiết Giang

Cụm từ
文绉绉
wén zhōu zhōu

có sách vở; nhã nhặn; uyên bác

Cụm từ
文诌诌
wén zhōu zhōu

sách vở; tao nhã; uyên bác

Cụm từ
问住
wèn zhù

làm khó ai với một câu hỏi

Cụm từ
文竹
wén zhú

măng tây lông

Cụm từ
文字
wén zì

chữ viết; kịch bản; văn bản; ngôn ngữ viết; phong cách viết; cách hành văn; LT:個|个[ge4]

Cụm từ