Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin W

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ W, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

4.170 từ sẵn sàng
文宣部
wén xuān bù

bộ phận tuyên truyền

Cụm từ
文学
wén xué

văn học; LT:種|种[zhong3]

Cụm từ
温血
wēn xuè

động vật máu nóng

Cụm từ
文学博士
wén xué bó shì

Tiến sĩ Văn chương

Cụm từ
文学家
wén xué jiā

nhà văn; nhà văn học; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
文学巨匠
wén xué jù jiàng

bậc thầy văn học

Cụm từ
文学史
wén xué shǐ

lịch sử văn học

Cụm từ
文学士
wén xué shì

Cử nhân Văn chương

Cụm từ
问讯
wèn xùn

thẩm vấn; chào hỏi

Cụm từ
温驯
wēn xùn

ngoan ngoãn; nhu mì; vô hại; ôn hòa và nghe lời; thuần

Cụm từ
闻讯
wén xùn

nhận được tin tức (về)

Cụm từ
文须雀
wén xū què

(loài chim ở Trung Quốc) chim sẻ râu (Panurus biarmicus)

Cụm từ
文雅
wén yǎ

tao nhã; uyển chuyển

Cụm từ
温压
wēn yā

nhiệt độ và áp suất

Cụm từ
温雅
wēn yǎ

nhã nhặn; lịch thiệp; tao nhã

Cụm từ
稳压
wěn yā

điện áp ổn định

Cụm từ
文言
wén yán

văn ngôn cổ điển

Cổ ngữ / văn ngôn
闻言
wén yán

đã nghe những gì được nói

Cụm từ
温盐环流
wēn yán huán liú

tuần hoàn nhiệt muối (hải dương học)

Cụm từ
文言文
wén yán wén

bài viết văn ngôn cổ điển

Cổ ngữ / văn ngôn
文艺
wén yì

văn học và nghệ thuật

Cụm từ
瘟疫
wēn yì

bệnh dịch; ôn dịch

Cụm từ
文艺兵
wén yì bīng

quân nhân PLA chuyên về hoạt động văn học hoặc nghệ thuật

Cụm từ
闻一多
Wén Yī duō

Ôn Nhất Đa (1899-1946), nhà thơ và chiến sĩ yêu nước, bị Quốc Dân Đảng xử tử ở Côn Minh

Cụm từ
文艺复兴
Wén yì fù xīng

thời kỳ Phục Hưng

Cụm từ
纹银
wén yín

bạc nguyên chất

Cụm từ
文艺演出
wén yì yǎn chū

buổi biểu diễn nghệ thuật; LT:場|场[chang3]

Cụm từ
文以载道
wén yǐ zài dào

lời chân thật; đạo đức diễn đạt qua ngôn từ; bài viết giải thích đạo lý

Cụm từ
闻一知十
wén yī zhī shí

nghĩa đen: nghe một biết mười (thành ngữ); nghĩa bóng: giải thích một điều và (anh ấy) hiểu mọi thứ; người hiểu ý

Thành ngữ
文艺作品
wén yì zuò pǐn

tác phẩm văn nghệ; tác phẩm nghệ thuật

Cụm từ