Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin W

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ W, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

4.170 từ sẵn sàng
温文尔雅
wēn wén ěr yǎ

có học thức và tinh tế (thành ngữ); nhẹ nhàng và uyên bác

Thành ngữ
文武
wén wǔ

văn và võ

Cụm từ
文物
wén wù

di tích văn hóa; di tích lịch sử; LT:件[jian4],個|个[ge4]

Cụm từ
文武百官
wén wǔ bǎi guān

quan văn và quan võ

Cụm từ
文武合一
wén wǔ hé yī

văn võ kết hợp (quân dân một lòng) (thành ngữ)

Thành ngữ
文物径
wén wù jìng

đường mòn di sản

Cụm từ
文武双全
wén wǔ shuāng quán

văn võ song toàn (thành ngữ); giỏi văn lẫn võ; tinh thông bút và kiếm

Thành ngữ
吻戏
wěn xì

cảnh hôn (trong phim, v.v.)

Cụm từ
温习
wēn xí

ôn tập (bài học, v.v.)

Cụm từ
闻喜
Wén xǐ

huyện Wenxi ở Yuncheng 運城|运城[Yun4 cheng2], Sơn Tây

Cụm từ
闻悉
wén xī

nghe (về việc gì đó)

Cụm từ
文献
wén xiàn

tài liệu

Cụm từ
文县
Wén xiàn

huyện Wen ở Longnan 隴南|陇南[Long3 nan2], Cam Túc

Cụm từ
温县
Wēn xiàn

huyện Wen ở Jiaozuo 焦作[Jiao1 zuo4], Hà Nam

Cụm từ
蚊香
wén xiāng

nhang hoặc vòng xoắn chống muỗi

Cụm từ
文献学
wén xiàn xué

Ngữ văn học; Lịch sử ngôn ngữ học

Cụm từ
温馨
wēn xīn

ấm áp; nhẹ nhàng và thơm; ngọt ngào

Cụm từ
温馨提示
wēn xīn tí shì

Xin lưu ý:; mẹo; gợi ý

Cụm từ
问心无愧
wèn xīn wú kuì

nghĩa đen: nhìn vào lòng mình, không xấu hổ (thành ngữ); lương tâm thanh thản

Thành ngữ
问心有愧
wèn xīn yǒu kuì

cảm thấy lương tâm cắn rứt

Cụm từ
文胸
wén xiōng

áo ngực

Cụm từ
纹胸斑翅鹛
wén xiōng bān chì méi

(loài chim ở Trung Quốc) chim họng vằn cánh đốm (Actinodura waldeni)

Cụm từ
纹胸鹪鹛
wén xiōng jiāo méi

(loài chim ở Trung Quốc) chim chích đầm ngực vằn (Napothera epilepidota)

Cụm từ
纹胸鹛
wén xiōng méi

(loài chim ở Trung Quốc) chim tiểu mi sọc (Macronus gularis)

Cụm từ
纹胸织雀
wén xiōng zhī què

(loài chim ở Trung Quốc) chim thợ dệt sọc (Ploceus manyar)

Cụm từ
纹胸啄木鸟
wén xiōng zhuó mù niǎo

(loài chim ở Trung Quốc) gõ kiến ngực sọc (Dendrocopos atratus)

Cụm từ
闻喜县
Wén xǐ xiàn

huyện Wenxi ở Yuncheng 運城|运城[Yun4 cheng2], Sơn Tây

Cụm từ
温煦
wēn xù

ấm áp

Cụm từ
文宣
wén xuān

tài liệu quảng cáo; tuyên truyền

Cụm từ
文选
wén xuǎn

tuyển tập; tác phẩm được chọn

Cụm từ