Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin W

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ W, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

4.170 từ sẵn sàng
文水
Wén shuǐ

huyện Văn Thủy ở Lữ Lương 呂梁|吕梁[Lu:3 liang2], Sơn Tây 山西

Cụm từ
文水县
Wén shuǐ xiàn

huyện Văn Thủy ở Lữ Lương 呂梁|吕梁[Lu:3 liang2], Sơn Tây 山西

Cụm từ
温顺
wēn shùn

ngoan ngoãn; nhu mì

Cụm từ
文殊菩萨
Wén shū Pú sà

Văn Thù, Bồ Tát trí tuệ sắc bén

Cụm từ
文殊师利菩萨
Wén shū shī lì Pú sà

Văn Thù Sư Lợi, Bồ Tát trí tuệ sắc bén

Cụm từ
文思
wén sī

mạch suy nghĩ trong viết lách

Cụm từ
纹丝
wén sī

chút xíu; mảy may; sợi tóc

Cụm từ
纹丝不动
wén sī bù dòng

không nhúc nhích một chút nào (thành ngữ)

Thành ngữ
温斯顿
Wēn sī dùn

Winston (tên)

Cụm từ
纹丝儿
wén sī r

biến thể er hoá của 紋絲|纹丝[wen2 si1]

Cụm từ
温宿
Wēn sù

Huyện Ôn Túc (Onsu county) ở Aksu 阿克蘇地區|阿克苏地区[A1 ke4 su1 di4 qu1], Tân Cương, miền tây

Cụm từ
闻所未闻
wén suǒ wèi wén

chưa từng nghe thấy; một sự kiện cực kỳ hiếm và chưa từng có

Cụm từ
温宿县
Wēn sù xiàn

Huyện Ôn Túc (Onsu county) ở Aksu 阿克蘇地區|阿克苏地区[A1 ke4 su1 di4 qu1], Tân Cương, miền tây

Cụm từ
稳态
wěn tài

trạng thái ổn định; cân bằng nội môi

Cụm từ
稳态理论
wěn tài lǐ lùn

lý thuyết trạng thái ổn định (vũ trụ học)

Cụm từ
文坛
wén tán

giới văn học

Cụm từ
温特图尔
Wēn tè tú ěr

Winterthur, Switzerland

Cụm từ
问题
wèn tí

câu hỏi; vấn đề; chủ đề; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
文体
wén tǐ

thể loại viết; hình thức văn học; phong cách; hoạt động văn học và thể thao giải trí

Cụm từ
文天祥
Wén Tiān xiáng

Wen Tianxiang (1236-1283), chính trị gia và nhà thơ triều Tống, anh hùng dân gian kháng chiến chống xâm lược Mông Cổ ở Giang Tây năm 1275

Cụm từ
稳贴
wěn tiē

an toàn; xoa dịu; làm yên lòng

Cụm từ
温体肉
wēn tǐ ròu

thịt không được làm lạnh sau khi động vật bị giết mổ

Cụm từ
文童
wén tóng

người học thi khoa cử

Cụm từ
纹头斑翅鹛
wén tóu bān chì méi

(loài chim ở Trung Quốc) chim mai hoa yết hầu bạc (Actinodura nipalensis)

Cụm từ
温吞
wēn tūn

ấm áp; nhạt nhẽo; (nghĩa bóng) thờ ơ; nửa vời; uể oải; tính cách ôn hòa

Cụm từ
稳妥
wěn tuǒ

đáng tin cậy

Cụm từ
温婉
wēn wǎn

dịu dàng; nhẹ nhàng

Cụm từ
温网
Wēn wǎng

Giải vô địch Wimbledon (quần vợt); viết tắt của 溫布爾登網球公開賽|温布尔登网球公开赛[Wen1 bu4 er3 deng1 Wang3 qiu2 Gong1 kai1 sai4]

Viết tắt
温文
wēn wén

nhã nhặn

Cụm từ
温温
wēn wēn

ôn hòa; nhẹ nhàng

Cụm từ