Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin W

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ W, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

4.170 từ sẵn sàng
文过饰非
wén guò shì fēi

(thành ngữ) che giấu lỗi lầm; tô vẽ cho sai lầm

Thành ngữ
闻过则喜
wén guò zé xǐ

vui vẻ chấp nhận phê bình (cách nói khiêm tốn); vui khi sai lầm được chỉ ra

Cụm từ
温故知新
wēn gù zhī xīn

ôn cũ biết mới (thành ngữ, từ Luận Ngữ); nhớ về quá khứ để hiểu tương lai

Thành ngữ
嗡嗡
wēng wēng

vo ve; ong ong; ù ù

Cụm từ
嗡嗡弹
wēng wēng dàn

quả bom kêu vo vo

Cụm từ
嗡嗡叫
wēng wēng jiào

kêu vo vo; tiếng kêu vo vo; ong ong (của côn trùng)

Cụm từ
嗡嗡声
wēng wēng shēng

kêu vo vo; tiếng kêu vo vo; ong ong

Cụm từ
嗡嗡祖拉
wēng wēng zǔ lā

kèn vuvuzela (kèn thổi bởi cổ động viên thể thao)

Cụm từ
翁婿
wēng xù

bố vợ và con rể

Cụm từ
翁源
Wēng yuán

Huyện Ông Nguyên ở Thiều Quan 韶關|韶关[Shao2 guan1], Quảng Đông

Cụm từ
翁源县
Wēng yuán Xiàn

Huyện Ông Nguyên ở Thiều Quan 韶關|韶关[Shao2 guan1], Quảng Đông

Cụm từ
瓮中之鳖
wèng zhōng zhī biē

ví như rùa trong chum; bị mắc kẹt (thành ngữ)

Thành ngữ
瓮中捉鳖
wèng zhōng zhuō biē

nghĩa đen: bắt rùa trong cái chum (thành ngữ); nghĩa bóng: bắt thứ gì đó không có cách thoát

Thành ngữ
螉䗥
wēng zōng

ong ký sinh (trên động vật trâu bò và ngựa)

Cụm từ
问好
wèn hǎo

nói lời chào; gửi lời hỏi thăm

Cụm từ
问号
wèn hào

dấu chấm hỏi (câu hỏi); yếu tố chưa biết; vấn đề chưa giải quyết; sự chất vấn

Cụm từ
文号
wén hào

mã số hiệu văn bản (thường bao gồm viết tắt của tên tổ chức phát hành, ngày tháng và số thứ tự)

Viết tắt
文豪
wén háo

văn hào; nhà văn vĩ đại; nhà văn kiệt xuất

Cụm từ
吻合
wěn hé

phù hợp tốt; giống hệt; điều chỉnh bản thân cho phù hợp; hòa nhập

Cụm từ
温和
wēn hé

nhẹ nhàng; dịu dàng; ôn hòa

Cụm từ
吻痕
wěn hén

vết hickey; vết cắn yêu

Cụm từ
稳恒
wěn héng

ổn định; ổn định và lâu dài; hằng số; trạng thái ổn định

Cụm từ
稳恒态
wěn héng tài

trạng thái ổn định; thái độ ổn định và lâu dài

Cụm từ
温和派
wēn hé pài

phe ôn hòa

Cụm từ
温和性
wēn hé xìng

sự dịu dàng

Cụm từ
问候
wèn hòu

gửi lời hỏi thăm; gửi lời chào; (nghĩa bóng) (khẩu ngữ) xúc phạm đến (người thân thiết với người đang nói chuyện)

Khẩu ngữ
温厚
wēn hòu

tốt bụng; ấm áp và hào phóng; nhẹ nhàng

Cụm từ
稳厚
wěn hòu

vững vàng và chân thành

Cụm từ
纹喉鹎
wén hóu bēi

(loài chim ở Trung Quốc) chim chào mào họng vằn (Pycnonotus finlaysoni)

Cụm từ
纹喉凤鹛
wén hóu fèng méi

(loài chim ở Trung Quốc) yuhina họng sọc (Yuhina gularis)

Cụm từ