Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
温和溫和

wēn hé

温和 là gì?

温和 [wēn hé] có nghĩa là nhẹ nhàng; dịu dàng; ôn hòa.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 温和 trong tiếng Việt

  1. nhẹ nhàng
  2. dịu dàng
  3. ôn hòa

Cách đọc và ghi nhớ 温和

温和 được đọc là wēn hé, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “nhẹ nhàng; dịu dàng; ôn hòa”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan