问候
gửi lời hỏi thăm; gửi lời chào; (nghĩa bóng) (khẩu ngữ) xúc phạm đến (người thân thiết với người đang nói chuyện)
gửi lời hỏi thăm; gửi lời chào; (nghĩa bóng) (khẩu ngữ) xúc phạm đến (người thân thiết với người đang nói chuyện)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nói lời chào; gửi lời hỏi thăm
›问安wèn ānhỏi thăm; gửi lời hỏi thăm
›往死里wǎng sǐ lǐ(khẩu ngữ) (đánh,...) đến chết
›玩完wán wán(khẩu ngữ) kết thúc trong thất bại; gặp chuyện không hay; tiêu đời
›万金油wàn jīn yóuDầu cao con hổ, một loại thuốc mỡ bôi ngoài da để trị các loại đau nhức và mỏi mệt; (nghĩa bóng) (khẩu ngữ)…
›问客杀鸡wèn kè shā jīnghĩa đen: hỏi khách có nên mổ gà hay không (thành ngữ); nghĩa bóng: biểu hiện tình cảm (hoặc hiếu khách)…
›完蛋wán dàn(khẩu ngữ) xong đời
›问卷wèn juànbảng câu hỏi; Lượng từ: 份[fen4]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.