温厚 là gì?
温厚 [wēn hòu] có nghĩa là tốt bụng; ấm áp và hào phóng; nhẹ nhàng.
Nghĩa của từ 温厚 trong tiếng Việt
- tốt bụng
- ấm áp và hào phóng
- nhẹ nhàng
Cách đọc và ghi nhớ 温厚
温厚 được đọc là wēn hòu, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “tốt bụng; ấm áp và hào phóng; nhẹ nhàng”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .