Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin W

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ W, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

4.170 từ sẵn sàng
温乎
wēn hu

ấm; âm ấm

Cụm từ
问话
wèn huà

thẩm vấn (nghi phạm); thẩm vấn

Cụm từ
文化
wén huà

văn hóa; nền văn minh; thuộc về văn hóa; LT:個|个[ge4],種|种[zhong3]

Cụm từ
文化层
wén huà céng

tầng văn hóa (trong khai quật khảo cổ)

Cụm từ
文化城
wén huà chéng

thành phố văn hóa

Cụm từ
文化冲击
wén huà chōng jī

cú sốc văn hóa

Cụm từ
文化传统
wén huà chuán tǒng

truyền thống văn hóa

Cụm từ
文化大革命
Wén huà Dà gé mìng

Cách mạng Văn hóa (1966-1976)

Cụm từ
文化宫
wén huà gōng

cung văn hóa

Cụm từ
文化和旅游部
Wén huà hé Lǚ yóu bù

Bộ Văn hóa và Du lịch (Trung Quốc)

Cụm từ
文化交流
wén huà jiāo liú

giao lưu văn hóa

Cụm từ
文化圈
wén huà quān

vùng ảnh hưởng văn hóa

Cụm từ
文化热
wén huà rè

cơn sốt văn hóa; sự cuồng nhiệt văn hóa

Cụm từ
文化史
wén huà shǐ

lịch sử văn hóa

Cụm từ
文化水平
wén huà shuǐ píng

trình độ học vấn

Cụm từ
文化遗产
wén huà yí chǎn

di sản văn hóa

Cụm từ
文化障碍
wén huà zhàng ài

rào cản văn hóa

Cụm từ
文汇报
Wén huì Bào

Wen Wei Po (báo Hồng Kông); Báo Văn Hội (báo Thượng Hải)

Cụm từ
文火
wén huǒ

lửa nhỏ (khi nấu ăn, ninh, v.v.)

Cụm từ
温和
wēn huo

ôn hòa

Cụm từ
稳获
wěn huò

bắt chắc; thứ gì đó chắc chắn có được

Cụm từ
吻技
wěn jì

kỹ thuật hôn

Cụm từ
文集
wén jí

tuyển tập tác phẩm

Cụm từ
温家宝
Wēn Jiā bǎo

Ôn Gia Bảo (1942-), Thủ tướng Trung Quốc từ 2003-2013

Cụm từ
文件
wén jiàn

tài liệu; tệp; LT:份[fen4]

Cụm từ
稳健
wěn jiàn

vững vàng; ổn định và kiên định

Cụm từ
闻见
wén jiàn

ngửi; nghe; kiến thức; thông tin

Cụm từ
文件大小
wén jiàn dà xiǎo

kích thước tệp

Cụm từ
文件服务器
wén jiàn fú wù qì

máy chủ tệp

Cụm từ
温江
Wēn jiāng

quận Wenjiang của thành phố Thành Đô 成都市[Cheng2 du1 shi4], Tứ Xuyên

Cụm từ