Từ tiếng Trung theo Pinyin W
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ W, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
nhiệt kế
nhiệt kế; nhiệt biểu
gradient nhiệt độ
thói quan liêu
ngữ pháp
Văn phòng tứ bảo, gồm có bút 筆|笔[bi3], mực 墨[mo4], giấy 紙|纸[zhi3] và nghiên 硯|砚[yan4]; yếu tố cần thiết của thư pháp và học thuật (thành ngữ)
quận Văn Phong của thành phố An Dương 安陽市|安阳市[An1 yang2 shi4], Hà Nam
phong cách viết; (dùng với 鼎盛[ding3 sheng4]) hoạt động văn hóa
hoàn toàn bất động; bóng không thay đổi chút nào; cũng viết 紋風不動|纹风不动
hoàn toàn bất động; bóng gió: không một chút thay đổi; cũng viết là 文風不動|文风不动
phản ứng ngay lập tức; hành động ngay khi nghe tin
quận Văn Phong của thành phố An Dương 安陽市|安阳市[An1 yang2 shi4], Hà Nam
nghe thấy gió mà mất mật (thành ngữ); kinh hãi khi nghe tin
bỏ trốn khi vừa nghe tin (thành ngữ)
thị trấn Văn Phong (tên địa phương phổ biến)
(từ tượng thanh) tiếng vo ve; tiếng ngâm nga; tiếng u u
bụi bay (tiếng địa phương); bụi
bầu trời trong và không mây
có dáng vẻ núi non
dùng trong 暡曚[weng3 meng2]
(của mây) dâng lên; (của nước) dâng lên
biến thể của 甕|瓮[weng4]; lọ đất; nậm
đồ gốm đựng nước, rượu, v.v
xem 瞈矇|瞈蒙[weng3 meng2]
biến thể của 甕|瓮[weng4]
ông lão; cha; bố vợ; lông cổ của chim (cách dùng cũ)
cây cối um tùm
rau muống hoặc rau ong choy (Ipomoea aquatica), dùng làm rau ở phía nam Trung Quốc và Đông Nam Á; phiên âm Đài Loan: [yong1]
xem 蠮螉[ye1 weng1]
xẻng; mai; -oni (hóa học)