Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin W

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ W, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

4.170 từ sẵn sàng
温度表
wēn dù biǎo

nhiệt kế

Cụm từ
温度计
wēn dù jì

nhiệt kế; nhiệt biểu

Cụm từ
温度梯度
wēn dù tī dù

gradient nhiệt độ

Cụm từ
文牍主义
wén dú zhǔ yì

thói quan liêu

Cụm từ
文法
wén fǎ

ngữ pháp

Cụm từ
文房四宝
wén fáng sì bǎo

Văn phòng tứ bảo, gồm có bút 筆|笔[bi3], mực 墨[mo4], giấy 紙|纸[zhi3] và nghiên 硯|砚[yan4]; yếu tố cần thiết của thư pháp và học thuật (thành ngữ)

Thành ngữ
文峰
Wén fēng

quận Văn Phong của thành phố An Dương 安陽市|安阳市[An1 yang2 shi4], Hà Nam

Cụm từ
文风
wén fēng

phong cách viết; (dùng với 鼎盛[ding3 sheng4]) hoạt động văn hóa

Cụm từ
文风不动
wén fēng bù dòng

hoàn toàn bất động; bóng không thay đổi chút nào; cũng viết 紋風不動|纹风不动

Cụm từ
纹风不动
wén fēng bù dòng

hoàn toàn bất động; bóng gió: không một chút thay đổi; cũng viết là 文風不動|文风不动

Cụm từ
闻风而动
wén fēng ér dòng

phản ứng ngay lập tức; hành động ngay khi nghe tin

Cụm từ
文峰区
Wén fēng qū

quận Văn Phong của thành phố An Dương 安陽市|安阳市[An1 yang2 shi4], Hà Nam

Cụm từ
闻风丧胆
wén fēng sàng dǎn

nghe thấy gió mà mất mật (thành ngữ); kinh hãi khi nghe tin

Thành ngữ
闻风先遁
wén fēng xiān dùn

bỏ trốn khi vừa nghe tin (thành ngữ)

Thành ngữ
文峰镇
Wén fēng zhèn

thị trấn Văn Phong (tên địa phương phổ biến)

Cụm từ
wēng

(từ tượng thanh) tiếng vo ve; tiếng ngâm nga; tiếng u u

Từ vựng
wěng

bụi bay (tiếng địa phương); bụi

Từ vựng
wěng

bầu trời trong và không mây

Từ vựng
wěng

có dáng vẻ núi non

Từ vựng
wěng

dùng trong 暡曚[weng3 meng2]

Từ vựng
wěng

(của mây) dâng lên; (của nước) dâng lên

Từ vựng
wèng

biến thể của 甕|瓮[weng4]; lọ đất; nậm

Từ vựng
wèng

đồ gốm đựng nước, rượu, v.v

Từ vựng
wěng

xem 瞈矇|瞈蒙[weng3 meng2]

Từ vựng
wèng

biến thể của 甕|瓮[weng4]

Từ vựng
wēng

ông lão; cha; bố vợ; lông cổ của chim (cách dùng cũ)

Từ vựng
wěng

cây cối um tùm

Từ vựng
wèng

rau muống hoặc rau ong choy (Ipomoea aquatica), dùng làm rau ở phía nam Trung Quốc và Đông Nam Á; phiên âm Đài Loan: [yong1]

Từ vựng
wēng

xem 蠮螉[ye1 weng1]

Từ vựng
𬭩
wēng

xẻng; mai; -oni (hóa học)

Từ vựng