Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin W

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ W, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

4.170 từ sẵn sàng
wēng

chim bắt ruồi

Từ vựng
wèng

nghẹt (mũi); giọng mũi

Từ vựng
瓮安
Wèng ān

huyện Wengan ở châu tự trị Bố Y và Miêu Qiannan 黔南州[Qian2 nan2 zhou1], Quý Châu

Cụm từ
瓮安县
Wèng ān xiàn

huyện Wengan ở châu tự trị Bố Y và Miêu Qiannan 黔南州[Qian2 nan2 zhou1], Quý Châu

Cụm từ
翁安县
Wēng ān Xiàn

huyện Weng'an ở châu tự trị dân tộc Bố Y và Miêu Qiannan 黔南布依族苗族自治州[Qian2 nan2 Bu4 yi1 zu2 Miao2 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Quý Châu

Cụm từ
文告
wén gào

bản tuyên bố; công bố; thông báo

Cụm từ
文稿
wén gǎo

bản thảo; bài viết (trên báo); bản nháp

Cụm từ
塕埲
wěng běng

bão bụi

Cụm từ
瓮菜
wèng cài

biến thể của 蕹菜[weng4 cai4]

Cụm từ
蓊菜
wěng cài

xem 蕹菜[weng4 cai4]

Cụm từ
蕹菜
wèng cài

rau muống; rau ong choy; bắp cải đầm lầy; rau muống nước; rau morning-glory nước; Ipomoea aquatica (thực vật)

Cụm từ
瓮城
wèng chéng

vòng thành ngoài của cổng thành; cổng thành hình bán nguyệt

Cụm từ
文蛤
wén gé

ngao; động vật thân mềm hai mảnh vỏ, nhiều loài

Cụm từ
文革
Wén gé

Cách mạng Văn hóa (1966-76) (viết tắt của 文化大革命[Wen2 hua4 Da4 ge2 ming4])

Viết tắt
温哥华
Wēn gē huá

thành phố Vancouver (ở Canada)

Cụm từ
温哥华岛
Wēn gē huá Dǎo

Đảo Vancouver

Cụm từ
翁姑
wēng gū

cha mẹ chồng

Cụm từ
瓮棺
wèng guān

quách mai táng

Cụm từ
瓮棺葬
wèng guān zàng

mai táng bằng bình

Cụm từ
暡曚
wěng méng

(văn học) (ánh sáng ban ngày) mờ mịt

Cụm từ
瞈蒙
wěng méng

thị lực mờ

Cụm từ
翁牛特
Wēng niú tè

cờ Ongniud hoặc khoshuu Ongnuud ở Xích Phong 赤峰[Chi4 feng1], Nội Mông

Cụm từ
翁牛特旗
Wēng niú tè qí

kỳ Ongniud hoặc khoshuu Ongnuud ở Xích Phong 赤峰[Chi4 feng1], Nội Mông

Cụm từ
豱公
wēn gōng

heo con (tên đùa)

Cụm từ
文攻武吓
wén gōng wǔ xià

(của một quốc gia) lên án và đe dọa bằng vũ lực quân sự; cố gắng cưỡng ép

Cụm từ
翁山
Wēng Shān

xem 昂山[Ang2 Shan1]

Cụm từ
翁山苏姬
Wēng Shān Sū Jī

xem 昂山素季[Ang2 Shan1 Su4 Ji4]

Cụm từ
瓮声瓮气
wèng shēng wèng qì

nói giọng trầm đục (thành ngữ)

Thành ngữ
稳固
wěn gù

ổn định; vững chắc; kiên cố; làm cho ổn định

Cụm từ
温故而知新
wēn gù ér zhī xīn

ôn cũ biết mới (thành ngữ, từ Luận Ngữ); nhớ về quá khứ để hiểu tương lai

Thành ngữ