Từ tiếng Trung theo Pinyin W
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ W, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
chim bắt ruồi
nghẹt (mũi); giọng mũi
huyện Wengan ở châu tự trị Bố Y và Miêu Qiannan 黔南州[Qian2 nan2 zhou1], Quý Châu
huyện Wengan ở châu tự trị Bố Y và Miêu Qiannan 黔南州[Qian2 nan2 zhou1], Quý Châu
huyện Weng'an ở châu tự trị dân tộc Bố Y và Miêu Qiannan 黔南布依族苗族自治州[Qian2 nan2 Bu4 yi1 zu2 Miao2 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Quý Châu
bản tuyên bố; công bố; thông báo
bản thảo; bài viết (trên báo); bản nháp
bão bụi
biến thể của 蕹菜[weng4 cai4]
xem 蕹菜[weng4 cai4]
rau muống; rau ong choy; bắp cải đầm lầy; rau muống nước; rau morning-glory nước; Ipomoea aquatica (thực vật)
vòng thành ngoài của cổng thành; cổng thành hình bán nguyệt
ngao; động vật thân mềm hai mảnh vỏ, nhiều loài
Cách mạng Văn hóa (1966-76) (viết tắt của 文化大革命[Wen2 hua4 Da4 ge2 ming4])
thành phố Vancouver (ở Canada)
Đảo Vancouver
cha mẹ chồng
quách mai táng
mai táng bằng bình
(văn học) (ánh sáng ban ngày) mờ mịt
thị lực mờ
cờ Ongniud hoặc khoshuu Ongnuud ở Xích Phong 赤峰[Chi4 feng1], Nội Mông
kỳ Ongniud hoặc khoshuu Ongnuud ở Xích Phong 赤峰[Chi4 feng1], Nội Mông
heo con (tên đùa)
(của một quốc gia) lên án và đe dọa bằng vũ lực quân sự; cố gắng cưỡng ép
xem 昂山[Ang2 Shan1]
xem 昂山素季[Ang2 Shan1 Su4 Ji4]
nói giọng trầm đục (thành ngữ)
ổn định; vững chắc; kiên cố; làm cho ổn định
ôn cũ biết mới (thành ngữ, từ Luận Ngữ); nhớ về quá khứ để hiểu tương lai