Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin W

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ W, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

4.170 từ sẵn sàng
维珍尼亚州
Wéi zhēn ní yà Zhōu

bang Virginia (Hoa Kỳ) (Hong Kong, Macau)

Cụm từ
威震天下
wēi zhèn tiān xià

làm cho kinh sợ khắp thiên hạ (thành ngữ)

Thành ngữ
未折现
wèi zhé xiàn

chưa chiết khấu; giá đầy đủ

Cụm từ
位置
wèi zhi

vị trí; nơi; chỗ; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
未知
wèi zhī

chưa biết

Cụm từ
为止
wéi zhǐ

cho đến; (dùng kết hợp với các từ như 到[dao4] hoặc 至[zhi4] trong cấu trúc dạng 到...為止|到...为止)

Cụm từ
未置可否
wèi zhì kě fǒu

từ chối bình luận; giống 不置可否

Cụm từ
未知数
wèi zhī shù

số chưa biết; (nghĩa bóng) một điều chưa biết; một sự không chắc chắn

Cụm từ
未知数儿
wèi zhī shù r

biến thể er hoá của 未知數|未知数[wei4 zhi1 shu4]

Cụm từ
味之素
Wèi zhī sù

Ajinomoto, tập đoàn thực phẩm và hóa chất Nhật Bản

Cụm từ
位置效应
wèi zhì xiào yìng

hiệu ứng vị trí

Cụm từ
危重
wēi zhòng

bệnh nguy kịch

Cụm từ
威重
wēi zhòng

uy nghiêm; oai vệ

Cụm từ
为重
wéi zhòng

coi trọng nhất

Cụm từ
危重病人
wēi zhòng bìng rén

bệnh nhân nguy kịch

Cụm từ
魏忠贤
Wèi Zhōng xián

Ngụy Trung Hiền (1568-1627), hoạn quan chính trị khét tiếng cuối thời Minh

Cụm từ
微中子
wēi zhōng zǐ

hạt neutrino (vật lý hạt); cũng viết là 中微子[zhong1 wei1 zi3]

Cụm từ
威州镇
Wēi zhōu zhèn

trấn Uy Châu, thủ phủ huyện Vấn Xuyên 汶川縣|汶川县[Wen4 chuan1 xian4] ở tây bắc Tứ Xuyên

Cụm từ
围住
wéi zhù

bao vây; vây quanh

Cụm từ
尾注
wěi zhù

chú thích cuối

Cụm từ
为主
wéi zhǔ

dựa chủ yếu vào; coi trọng nhất

Cụm từ
伪装
wěi zhuāng

giả vờ (ngủ, v.v.); cải trang; giả dạng; ngụy trang; (quân sự) nguỵ trang; nguỵ trang

Cụm từ
尾椎
wěi zhuī

xương cụt; xương đuôi

Cụm từ
尾缀
wěi zhuì

(nghĩa đen) theo sau ai đó; (ngôn ngữ học) hậu tố; kết thúc; (tin học) phần mở rộng tên tệp

Cụm từ
为准
wéi zhǔn

làm chuẩn; ...sẽ làm chuẩn (làm tiêu chuẩn cho quy tắc, quy định, giá cả, v.v.)

Cụm từ
胃灼热
wèi zhuó rè

chứng ợ nóng; chứng nóng rát dạ dày

Cụm từ
位子
wèi zi

chỗ; ngồi

Cụm từ
尾子
wěi zi

đuôi; kết thúc; tiền lẻ; tổng lẻ còn lại sau khi làm tròn số lớn

Cụm từ
维族
Wéi zú

viết tắt của 維吾爾族|维吾尔族, dân tộc Duy Ngô Nhĩ ở Tân Cương

Viết tắt
围嘴
wéi zuǐ

(em bé) yếm

Cụm từ