Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin W

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ W, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

4.170 từ sẵn sàng
魏源
Wèi Yuán

Ngụy Nguyên (1794-1857), nhà tư tưởng, nhà sử học và học giả thời Thanh

Cụm từ
位元币
Wèi yuán bì

Bitcoin

Cụm từ
委员会
wěi yuán huì

ủy ban

Cụm từ
委员会会议
wěi yuán huì huì yì

cuộc họp ủy ban

Cụm từ
威远县
Wēi yuǎn xiàn

huyện Weiyuan ở Neijiang 內江|内江[Nei4 jiang1], Tứ Xuyên

Cụm từ
渭源县
Wèi yuán xiàn

huyện Vị Nguyên ở Định Tây 定西[Ding4 xi1], Cam Túc

Cụm từ
委员长
wěi yuán zhǎng

trưởng ủy ban

Cụm từ
位元组
wèi yuán zǔ

(Đài Loan) byte (máy tính)

Cụm từ
未雨绸缪
wèi yǔ chóu móu

nghĩa đen: trước khi mưa, bọc bằng lụa (thành ngữ, từ Kinh Thi 詩經|诗经); nghĩa bóng: lên kế hoạch trước; chuẩn bị cho ngày mưa

Thành ngữ
鲔鱼肚
wěi yú dù

(ẩm thực) bụng cá ngừ; (Đài Loan) (nghĩa bóng) (thân mật) bụng phệ; bụng to

Cụm từ
违约
wéi yuē

vi phạm lời hứa; vi phạm thỏa thuận; vỡ nợ (khoản vay hoặc hợp đồng)

Cụm từ
违约金
wéi yuē jīn

phí phạt

Cụm từ
尾羽龙
wěi yǔ lóng

caudipteryx (một loài khủng long có lông)

Cụm từ
尾韵
wěi yùn

vần

Cụm từ
危在旦夕
wēi zài dàn xī

nguy hiểm cận kề (thành ngữ); bên bờ khủng hoảng

Thành ngữ
伪造
wěi zào

làm giả; giả mạo; nguỵ tạo

Cụm từ
伪造品
wěi zào pǐn

đồ giả; đồ nguỵ tạo; hàng giả

Cụm từ
伪造者
wěi zào zhě

người làm giả

Cụm từ
威翟
Wēi Zhái

Wade-Giles (hệ thống phiên âm cho tiếng Trung)

Cụm từ
违章
wéi zhāng

vi phạm quy định; vi phạm quy tắc

Cụm từ
尾张国
Wěi zhāng guó

Owari hoặc Owari-no-kuni, phiên quốc Nhật Bản trong thế kỷ 11-15, nay là tỉnh Aichi quanh Nagoya

Cụm từ
违章者
wéi zhāng zhě

người vi phạm; người phạm luật

Cụm từ
为着
wèi zhe

để; vì; vì lợi ích của

Cụm từ
违者
wéi zhě

người vi phạm

Cụm từ
威震
wēi zhèn

làm cho kinh sợ

Cụm từ
维珍
Wéi zhēn

Tập đoàn Virgin

Cụm từ
伪证
wěi zhèng

khai man

Cụm từ
微整
wēi zhěng

viết tắt của 微整形[wei1 zheng3 xing2]

Viết tắt
魏征
Wèi Zhēng

Ngụy Trưng (580-643), chính trị gia và sử gia thời Đường, nổi tiếng là người phê bình, biên tập Sử thư triều Tùy 隋書|隋书

Cụm từ
微整形
wēi zhěng xíng

thủ thuật thẩm mỹ không phẫu thuật (tiêm Botox, axit hyaluronic, v.v.)

Cụm từ