Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin W

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ W, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

4.170 từ sẵn sàng
五原县
Wǔ yuán xiàn

huyện Wuyuan ở Bayan Nur 巴彥淖爾|巴彦淖尔[Ba1 yan4 nao4 er3], Nội Mông

Cụm từ
婺源县
Wù yuán xiàn

huyện Vụ Nguyên ở Thượng Nhiêu 上饒|上饶, Giang Tây

Cụm từ
无原则
wú yuán zé

thiếu nguyên tắc

Cụm từ
五岳
Wǔ yuè

Năm ngọn núi thiêng của Đạo giáo, cụ thể: núi Thái 泰山[Tai4 Shan1] ở Sơn Đông, núi Hoa 華山|华山[Hua4 Shan1] ở Thiểm Tây, núi Hành 衡山[Heng2 Shan1] ở Hồ Nam, núi Hằng 恆山|恒山[Heng2…

Cụm từ
五月
Wǔ yuè

tháng Năm; tháng năm (của năm âm lịch)

Cụm từ
吴越
Wú Yuè

các nước miền nam Trung Quốc trong các thời kỳ lịch sử khác nhau; được biết đến như kẻ thù truyền kiếp

Cụm từ
吴越春秋
Wú Yuè Chūn qiū

Lịch sử các nước Nam Ngô và Việt (đối thủ truyền thống), do sử gia triều Hán Triệu Diệp 趙曄|赵晔[Zhao4 Ye4] biên soạn, hiện còn 10 quyển

Cụm từ
五月份
wǔ yuè fèn

tháng Năm

Cụm từ
五月节
Wǔ yuè jié

Tết Đoan Ngọ (ngày 5 tháng 5 âm lịch)

Cụm từ
吴越同舟
Wú Yuè tóng zhōu

Ngô và Việt cùng thuyền (thành ngữ); ví dụ: hợp tác giữa các đối thủ tự nhiên; phối hợp vì mục tiêu chung; cùng trên một chiếc thuyền

Thành ngữ
无虞匮乏
wú yú kuì fá

không lo thiếu thốn; đầy đủ; dồi dào

Cụm từ
无与伦比
wú yǔ lún bǐ

không gì sánh được

Cụm từ
五蕴
wǔ yùn

ngũ uẩn (từ tiếng Phạn "skandha") (Phật giáo)

Cụm từ
乌云
wū yún

mây đen

Cụm từ
物欲世界
wù yù shì jiè

thế giới dục vọng vật chất (Phật giáo)

Cụm từ
吴玉章
Wú Yù zhāng

Wu Yuzhang (1878-1966), nhà văn, nhà giáo dục và chính trị gia cộng sản

Cụm từ
乌鱼子
wū yú zǐ

trứng cá đối (được muối và phơi khô)

Cụm từ
芜杂
wú zá

pha tạp; lẫn lộn và không trật tự (văn viết); lộn xộn và rối rắm; không logic và lẫn lộn

Cụm từ
五脏
wǔ zàng

năm tạng trong y học cổ truyền Trung Quốc, cụ thể là: tim 心[xin1], gan 肝[gan1], lá lách 脾[pi2], phổi 肺[fei4] và thận 腎|肾[shen4]

Cụm từ
五脏六腑
wǔ zàng liù fǔ

năm tạng và sáu phủ (y học cổ truyền Trung Quốc)

Cụm từ
污糟
wū zāo

bẩn thỉu; không hợp vệ sinh; dơ dáy; kinh tởm

Cụm từ
乌贼
wū zéi

mực nang

Cụm từ
武则天
Wǔ Zé tiān

Võ Tắc Thiên (624-705), nữ hoàng nhà Đường, trị vì 690-705

Cụm từ
五寨
Wǔ zhài

huyện Ngũ Trại ở Tân Châu 忻州[Xin1 zhou1], Sơn Tây

Cụm từ
五寨县
Wǔ zhài xiàn

huyện Ngũ Trại ở Tân Châu 忻州[Xin1 zhou1], Sơn Tây

Cụm từ
坞站
wù zhàn

trạm kết nối

Cụm từ
无障碍
wú zhàng ài

không rào cản; (đặc biệt) tiếp cận được (cho người khuyết tật)

Cụm từ
无照经营
wú zhào jīng yíng

hoạt động kinh doanh không giấy phép

Cụm từ
舞者
wǔ zhě

vũ công

Cụm từ
误诊
wù zhěn

chẩn đoán sai; chậm trễ trong việc điều trị y tế

Cụm từ