Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin W

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ W, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

4.170 từ sẵn sàng
物以稀为贵
wù yǐ xī wéi guì

vật gì càng hiếm càng quý (thành ngữ)

Thành ngữ
无意中
wú yì zhōng

một cách tình cờ; không cố ý; không ngờ tới

Cụm từ
吴用
Wú Yòng

Wu Yong, nhân vật trong 水滸傳|水浒传[Shui3 hu3 Zhuan4], biệt danh Tinh Sao Tài Trí 智多星[Zhi4 duo1 xing1]

Cụm từ
武勇
wǔ yǒng

kỹ năng quân sự; dũng cảm; dũng mãnh

Cụm từ
毋庸
wú yōng

không cần phải

Cụm từ
无庸
wú yōng

biến thể của 毋庸[wu2 yong1]

Cụm từ
无用
wú yòng

vô dụng; không có giá trị

Cụm từ
误用
wù yòng

sử dụng sai

Cụm từ
吴永刚
Wú Yǒng gāng

Ngô Vĩnh Cương (1907-1982), đạo diễn phim Trung Quốc

Cụm từ
无用之树
wú yòng zhī shù

người vô dụng (gốc từ "Tiêu Dao Du" của Trang Tử 逍遙遊|逍遥游)

Cụm từ
乌有
wū yǒu

(văn học) không tồn tại; hư vô; ảo tưởng

Cụm từ
无由
wú yóu

không thể (làm gì đó); không có lý do để...; một cách vô cớ

Cụm từ
无忧无虑
wú yōu wú lǜ

vô tư vô lo (thành ngữ)

Thành ngữ
吴语
Wú yǔ

các phương ngữ Ngô (chủ yếu nói ở Thượng Hải và các khu vực lân cận)

Cụm từ
屋宇
wū yǔ

(văn học) nhà; tòa nhà

Cụm từ
乌芋
wū yù

xem 荸薺|荸荠[bi2 qi2]

Cụm từ
乌语
Wū yǔ

ngôn ngữ Uzbek

Cụm từ
乌鱼
wū yú

cá đối xám (Mugil cephalus); cá lóc (họ Channidae)

Cụm từ
无虞
wú yú

không phải lo lắng; đã được lo liệu hết

Cụm từ
无语
wú yǔ

giữ im lặng; không có gì để nói; (ngôn ngữ mạng) cạn lời; sững sờ

Ngôn ngữ mạng
物欲
wù yù

ham muốn vật chất; khao khát vật chất

Cụm từ
物语
wù yǔ

monogatari; tựa đề kể chuyện sử thi (hình thức văn học Nhật Bản)

Cụm từ
五原
Wǔ yuán

huyện Wuyuan ở Bayan Nur 巴彥淖爾|巴彦淖尔[Ba1 yan4 nao4 er3], Nội Mông

Cụm từ
五院
wǔ yuàn

năm viện (cơ quan hành chính) của Trung Hoa Dân Quốc theo hiến pháp Tôn Trung Sơn: 行政院[Xing2 zheng4 yuan4] Viện Hành chính, 立法院[Li4 fa3 yuan4] Viện Lập pháp, 司法院[Si1 fa3 yuan4]…

Cụm từ
婺源
Wù yuán

huyện Vụ Nguyên ở Thượng Nhiêu 上饒|上饶, Giang Tây

Cụm từ
无援
wú yuán

không có hỗ trợ; bất lực

Cụm từ
无缘
wú yuán

không có cơ hội; không có cách (làm gì đó); không có khả năng; không có kết nối; không được xếp hạng (trong một cuộc thi); (trong lời bài hát pop) không có cơ hội yêu nhau, không…

Cụm từ
无远弗届
wú yuǎn fú jiè

mở rộng khắp toàn cầu (thành ngữ); xa rộng

Thành ngữ
无缘无故
wú yuán wú gù

không nguyên nhân, không lý do (thành ngữ); hoàn toàn không chính đáng

Thành ngữ
无怨无悔
wú yuàn wú huǐ

không oán không hối; không hối tiếc

Cụm từ