Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin W

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ W, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

4.170 từ sẵn sàng
无异
wú yì

không gì khác ngoài; không khác gì; tương tự như; tương đương với

Cụm từ
无疑
wú yí

không nghi ngờ; không có gì nghi ngờ; chắc chắn

Cụm từ
无益
wú yì

không tốt; không có lợi; không có ích

Cụm từ
无义
wú yì

không có ý nghĩa; vô nghĩa; vô đạo đức; không chung thủy

Cụm từ
无遗
wú yí

hoàn toàn; đầy đủ; không bỏ sót

Cụm từ
无以复加
wú yǐ fù jiā

cực kỳ (thành ngữ); không thể tăng thêm nữa

Thành ngữ
武艺高强
wǔ yì gāo qiáng

võ nghệ cao cường

Cụm từ
无意间
wú yì jiān

một cách vô ý; không cố ý

Cụm từ
物以类聚
wù yǐ lèi jù

vật họp theo loài (thành ngữ); giống nhau thì hút nhau; Ngưu tầm ngưu, mã tầm mã

Thành ngữ
物以类聚,人以群分
wù yǐ lèi jù , rén yǐ qún fēn

Vật họp theo loài, người phân theo nhóm (thành ngữ); Ngưu tầm ngưu, mã tầm mã

Thành ngữ
乌伊岭
Wū yī lǐng

quận Wuyiling của thành phố Yichun 伊春市[Yi1 chun1 shi4], Hắc Long Giang

Cụm từ
乌伊岭区
Wū yī lǐng qū

quận Wuyiling của thành phố Yichun 伊春市[Yi1 chun1 shi4], Hắc Long Giang

Cụm từ
五音
wǔ yīn

năm nốt của âm giai ngũ cung, tương ứng với đồ, rê, mi, son, la; năm loại âm ban đầu trong ngữ âm tiếng Trung, gồm: 喉音[hou2 yin1], 牙音[ya2 yin1], 舌音[she2 yin1], 齒音|齿音[chi3 yin1]…

Cụm từ
戊寅
wù yín

năm thứ mười lăm Mậu Dần của chu kỳ 60 năm, ví dụ 1998 hoặc 2058

Cụm từ
无垠
wú yín

rộng lớn; mênh mông

Cụm từ
五音不全
wǔ yīn bù quán

không cảm âm; không thể hát đúng giai điệu

Cụm từ
五音度
wǔ yīn dù

quãng năm (khoảng cách âm nhạc)

Cụm từ
五营
Wǔ yíng

quận Wuying của thành phố Yichun 伊春市[Yi1 chun1 shi4], tỉnh Hắc Long Giang

Cụm từ
兀鹰
wù yīng

đại bàng đầu trắng

Cụm từ
五营区
Wǔ yíng qū

quận Wuying của thành phố Yichun 伊春市[Yi1 chun1 shi4], tỉnh Hắc Long Giang

Cụm từ
无影无踪
wú yǐng wú zōng

biến mất không dấu vết (thành ngữ)

Thành ngữ
武夷山
Wǔ yí shān

Núi Vũ Di ở Phúc Kiến; khu bảo tồn thiên nhiên Vũ Di Sơn; thành phố cấp huyện Vũ Di Sơn ở Nam Bình 南平[Nan2 ping2] Phúc Kiến

Cụm từ
武夷山市
Wǔ yí shān shì

Thành phố cấp huyện Vũ Di Sơn ở Nam Bình 南平[Nan2 ping2] Phúc Kiến

Cụm từ
无意识
wú yì shí

vô thức; không tự nguyện

Cụm từ
无以为报
wú yǐ wéi bào

không thể đền đáp

Cụm từ
无以为生
wú yǐ wéi shēng

không có cách nào sinh nhai

Cụm từ
无依无靠
wú yī wú kào

không có ai để dựa vào (thành ngữ); tự thân một mình; mồ côi; tự xoay xở

Thành ngữ
无倚无靠
wú yǐ wú kào

biến thể của 無依無靠|无依无靠[wu2 yi1 wu2 kao4]

Cụm từ
武义县
Wǔ yì xiàn

huyện Vũ Nghĩa ở Kim Hoa 金華|金华[Jin1 hua2], Chiết Giang

Cụm từ
武邑县
Wǔ yì xiàn

huyện Vũ Ấp ở Hành Thủy 衡水[Heng2 shui3], Hà Bắc

Cụm từ