Từ tiếng Trung theo Pinyin W
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ W, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
không gì khác ngoài; không khác gì; tương tự như; tương đương với
không nghi ngờ; không có gì nghi ngờ; chắc chắn
không tốt; không có lợi; không có ích
không có ý nghĩa; vô nghĩa; vô đạo đức; không chung thủy
hoàn toàn; đầy đủ; không bỏ sót
cực kỳ (thành ngữ); không thể tăng thêm nữa
võ nghệ cao cường
một cách vô ý; không cố ý
vật họp theo loài (thành ngữ); giống nhau thì hút nhau; Ngưu tầm ngưu, mã tầm mã
Vật họp theo loài, người phân theo nhóm (thành ngữ); Ngưu tầm ngưu, mã tầm mã
quận Wuyiling của thành phố Yichun 伊春市[Yi1 chun1 shi4], Hắc Long Giang
quận Wuyiling của thành phố Yichun 伊春市[Yi1 chun1 shi4], Hắc Long Giang
năm nốt của âm giai ngũ cung, tương ứng với đồ, rê, mi, son, la; năm loại âm ban đầu trong ngữ âm tiếng Trung, gồm: 喉音[hou2 yin1], 牙音[ya2 yin1], 舌音[she2 yin1], 齒音|齿音[chi3 yin1]…
năm thứ mười lăm Mậu Dần của chu kỳ 60 năm, ví dụ 1998 hoặc 2058
rộng lớn; mênh mông
không cảm âm; không thể hát đúng giai điệu
quãng năm (khoảng cách âm nhạc)
quận Wuying của thành phố Yichun 伊春市[Yi1 chun1 shi4], tỉnh Hắc Long Giang
đại bàng đầu trắng
quận Wuying của thành phố Yichun 伊春市[Yi1 chun1 shi4], tỉnh Hắc Long Giang
biến mất không dấu vết (thành ngữ)
Núi Vũ Di ở Phúc Kiến; khu bảo tồn thiên nhiên Vũ Di Sơn; thành phố cấp huyện Vũ Di Sơn ở Nam Bình 南平[Nan2 ping2] Phúc Kiến
Thành phố cấp huyện Vũ Di Sơn ở Nam Bình 南平[Nan2 ping2] Phúc Kiến
vô thức; không tự nguyện
không thể đền đáp
không có cách nào sinh nhai
không có ai để dựa vào (thành ngữ); tự thân một mình; mồ côi; tự xoay xở
biến thể của 無依無靠|无依无靠[wu2 yi1 wu2 kao4]
huyện Vũ Nghĩa ở Kim Hoa 金華|金华[Jin1 hua2], Chiết Giang
huyện Vũ Ấp ở Hành Thủy 衡水[Heng2 shui3], Hà Bắc