Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin W

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ W, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

4.170 từ sẵn sàng
物证
wù zhèng

bằng chứng vật chất

Cụm từ
无征不信
wú zhēng bù xìn

không có chứng cứ thì không thể tin được (thành ngữ)

Thành ngữ
无政府主义
wú zhèng fǔ zhǔ yì

chủ nghĩa vô chính phủ

Cụm từ
无争议
wú zhēng yì

không gây tranh cãi; được chấp nhận

Cụm từ
无症状
wú zhèng zhuàng

không có triệu chứng

Cụm từ
吴镇宇
Wú Zhèn yǔ

Ngô Trấn Vũ (1961-), diễn viên Hồng Kông

Cụm từ
无针注射器
wú zhēn zhù shè qì

ống tiêm không kim

Cụm từ
五指
wǔ zhǐ

năm ngón tay của một bàn tay

Cụm từ
武职
wǔ zhí

quan chức quân sự; vị trí quân sự (tức là công việc)

Cụm từ
武陟
Wǔ zhì

huyện Vũ Trĩ ở Giảo Tác, Hà Nam

Cụm từ
无知
wú zhī

ngu dốt; sự ngu dốt

Cụm từ
物质
wù zhì

vật chất; chất; liệu; thuộc về vật chất; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
误植
wù zhí

viết sai từ; lỗi đánh máy; (y học) cấy nhầm (cơ quan bị nhiễm bệnh, v.v.)

Cụm từ
误置
wù zhì

đặt nhầm chỗ

Cụm từ
无纸化
wú zhǐ huà

không giấy

Cụm từ
无纸化办公
wú zhǐ huà bàn gōng

văn phòng không giấy

Cụm từ
无止尽
wú zhǐ jìn

vô tận

Cụm từ
无知觉
wú zhī jué

bất tỉnh

Cụm từ
无支祁
Wú zhī qí

yêu quái nước trong thần thoại Trung Quốc, thường được miêu tả như con khỉ

Cụm từ
五指山
Wǔ zhǐ Shān

Núi Ngũ Chỉ (1.840 m), ngọn núi cao nhất ở Hải Nam; Thành phố Ngũ Chỉ Sơn, Hải Nam

Cụm từ
五指山市
Wǔ zhǐ shān shì

Thành phố Ngũ Chỉ Sơn, Hải Nam

Cụm từ
物质文明
wù zhì wén míng

văn minh vật chất

Cụm từ
物质文明和精神文明
wù zhì wén míng hé jīng shén wén míng

văn hóa vật chất và văn hóa tinh thần; vật chất và tinh thần; tiến bộ vật chất, ý thức hệ và văn hóa (khẩu hiệu triết học, được đưa vào lý thuyết Đặng Tiểu Bình từ năm 1978)

Cụm từ
武陟县
Wǔ zhì xiàn

huyện Vũ Trĩ ở Giảo Tác, Hà Nam

Cụm từ
物质享受
wù zhì xiǎng shòu

hưởng thụ vật chất

Cụm từ
无秩序
wú zhì xù

hỗn loạn

Cụm từ
蜈支洲岛
Wú zhī zhōu Dǎo

Đảo Wuzhizhou, Hải Nam

Cụm từ
吴中
Wú zhōng

Khu Ngô Trung của thành phố Tô Châu 蘇州市|苏州市[Su1 zhou1 shi4], Giang Tô

Cụm từ
吴忠
Wú zhōng

Wuzhong, thành phố cấp địa khu ở Ninh Hạ

Cụm từ
物种
wù zhǒng

loài

Cụm từ