Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin W

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ W, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

4.170 từ sẵn sàng
无颜见江东父老
wú yán jiàn Jiāng dōng fù lǎo

(thành ngữ) không thể trở về quê hương do xấu hổ vì thất bại (gốc chỉ Hạng Vũ 項羽|项羽[Xiang4 Yu3], người đã chọn không rút về Giang Đông sau thất bại nhục nhã)

Thành ngữ
五言绝句
wǔ yán jué jù

thể thơ gồm bốn câu, mỗi câu năm âm tiết, với vần ở câu một, hai và bốn

Cụm từ
无言可对
wú yán kě duì

không thể trả lời (thành ngữ); bị cạn lời; không biết nói gì

Thành ngữ
五颜六色
wǔ yán liù sè

nhiều màu sắc; đủ mọi màu dưới ánh mặt trời

Cụm từ
无烟煤
wú yān méi

than Antraxit

Cụm từ
乌燕鸥
wū yàn ōu

(loài chim ở Trung Quốc) nhạn biển đen (Onychoprion fuscatus)

Cụm từ
无烟炭
wú yān tàn

than không khói

Cụm từ
无言以对
wú yán yǐ duì

bị cạn lời; không thể đáp lại

Cụm từ
乌烟瘴气
wū yān zhàng qì

khói mù mịt (thành ngữ); bầu không khí hôi hám; (nghĩa bóng) bầu không khí u ám; hỗn loạn

Thành ngữ
无药可救
wú yào kě jiù

xem 無可救藥|无可救药[wu2 ke3 jiu4 yao4]

Cụm từ
乌压压
wū yā yā

tạo thành một khối dày đặc

Cụm từ
乌鸦嘴
wū yā zuǐ

mỏ quạ; (ví dụ) người nói điều không may

Cụm từ
乌鸦座
Wū yā zuò

Chòm sao Corvus

Cụm từ
午夜
wǔ yè

nửa đêm

Cụm từ
呜咽
wū yè

thổn thức; thút thít

Cụm từ
无业
wú yè

thất nghiệp; không có việc làm

Cụm từ
物业
wù yè

tài sản; bất động sản; viết tắt của 物業管理|物业管理[wu4 ye4 guan3 li3], quản lý bất động sản

Viết tắt
物业费
wù yè fèi

phí quản lý tài sản

Cụm từ
物业管理
wù yè guǎn lǐ

quản lý tài sản

Cụm từ
物业税
wù yè shuì

thuế bất động sản

Cụm từ
无业闲散
wú yè xián sǎn

thất nghiệp và nhàn rỗi

Cụm từ
无业游民
wú yè yóu mín

người thất nghiệp; kẻ lang thang; lưu manh

Cụm từ
五一
wǔ yī

5-1 (ngày 1 tháng 5)

Cụm từ
吴仪
Wú Yí

Ngô Nghi (1938-), một trong bốn phó thủ tướng Quốc vụ viện Trung Quốc

Cụm từ
巫医
wū yī

thầy phù thủy; thầy thuốc dân gian; pháp sư

Cụm từ
武义
Wǔ yì

huyện Vũ Nghĩa ở Kim Hoa 金華|金华[Jin1 hua2], Chiết Giang

Cụm từ
武艺
wǔ yì

võ nghệ; kỹ năng quân sự

Cụm từ
武邑
Wǔ yì

huyện Vũ Ấp ở Hành Thủy 衡水[Heng2 shui3], Hà Bắc

Cụm từ
无已
wú yǐ

không ngừng; không có lựa chọn

Cụm từ
无意
wú yì

không cố ý; tình cờ; không có ý định (làm gì đó)

Cụm từ