Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin W

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ W, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

4.170 từ sẵn sàng
无邪
wú xié

không có tội

Cụm từ
误写
wù xiě

vô tình viết sai

Cụm từ
无懈可击
wú xiè kě jī

(thành ngữ) không thể chê trách; hoàn hảo

Thành ngữ
五辛
wǔ xīn

xem 五葷|五荤[wu3 hun1]

Cụm từ
无心
wú xīn

vô tình; không có hứng

Cụm từ
误信
wù xìn

tin tưởng sai lệch; bị lừa tin; tin vào (một mánh khóe, v.v.)

Cụm từ
无心插柳
wú xīn chā liǔ

(thành ngữ) (kết quả tốt) không lường trước; ngẫu nhiên; tình cờ

Thành ngữ
无心插柳柳成阴
wú xīn chā liǔ liǔ chéng yīn

nghĩa đen: vô tình cắm liễu, liễu thành râm mát; (nghĩa bóng) hành động không cố ý có thể mang lại thành công bất ngờ; cũng viết là 無心插柳柳成蔭|无心插柳柳成荫

Cụm từ
五刑
wǔ xíng

năm hình phạt thời phong kiến Trung Quốc, đến đời Hán: xăm chữ trên trán 墨[mo4], cắt mũi 劓[yi4], chặt một hoặc cả hai chân 刖[yue4], thiến 宮|宫[gong1], xử tử 大辟[da4 pi4]; từ đời…

Cụm từ
五形
wǔ xíng

Ngũ Hình - "Năm Con Vật" - Võ thuật

Cụm từ
五星
wǔ xīng

năm hành tinh có thể nhìn thấy, gồm: Thủy tinh 水星, Kim tinh 金星, Hỏa tinh 火星, Mộc tinh 木星, Thổ tinh 土星

Cụm từ
五行
wǔ xíng

ngũ hành trong triết học Trung Quốc: mộc 木, hỏa 火, thổ 土, kim 金, thủy 水

Cụm từ
吴兴
Wú xīng

quận Ngô Hưng của thành phố Hồ Châu 湖州市[Hu2 zhou1 shi4], tỉnh Chiết Giang

Cụm từ
悟性
wù xìng

nhận thức; sự nhanh trí; khả năng hiểu biết; sự hiểu biết

Cụm từ
无形
wú xíng

phi vật thể; ảo; vô hình; không thấy được (tài sản)

Cụm từ
无性
wú xìng

vô tính; sinh sản vô tính

Cụm từ
无性繁殖
wú xìng fán zhí

sinh sản vô tính

Cụm từ
戊型肝炎
wù xíng gān yán

viêm gan E

Cụm từ
五星红旗
wǔ xīng hóng qí

cờ đỏ năm sao (quốc kỳ CHND Trung Hoa)

Cụm từ
五星级
wǔ xīng jí

khách sạn năm sao

Cụm từ
无形贸易
wú xíng mào yì

thương mại vô hình

Cụm từ
吴兴区
Wú xīng qū

quận Ngô Hưng của thành phố Hồ Châu 湖州市[Hu2 zhou1 shi4], tỉnh Chiết Giang

Cụm từ
无形输出
wú xíng shū chū

xuất khẩu vô hình

Cụm từ
无形中
wú xíng zhōng

một cách không nhận biết; gần như

Cụm từ
无薪假
wú xīn jià

nghỉ không lương; nghỉ phép không lương

Cụm từ
无信义
wú xìn yì

không có tín nghĩa; gian dối; phản trắc

Cụm từ
无锡市
Wú xī shì

thành phố Vô Tích, cấp địa khu ở Giang Tô

Cụm từ
午休
wǔ xiū

nghỉ trưa; nghỉ ăn trưa; ngủ trưa

Cụm từ
无休无止
wú xiū wú zhǐ

không ngừng; không dứt (thành ngữ)

Thành ngữ
巫溪县
Wū xī Xiàn

huyện Vu Khê, ở Trùng Khánh 重慶|重庆[Chong2qing4]

Cụm từ