Từ tiếng Trung theo Pinyin W
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ W, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
huyện Vô Tích ở Giang Tô
khu mới Vô Tích của thành phố Vô Tích 無錫市|无锡市[Wu2 xi1 shi4], Giang Tô
Uzziah (con của Joram)
thảo luận về nguyên tắc (trái ngược với vấn đề cụ thể)
năm thứ ba mươi lăm can chi trong chu kỳ 60 năm, ví dụ: 1958 hoặc 2018
mất trật tự; không đều; thiếu sự sắp xếp
không cần thiết
không cần; không bắt buộc; không nhất thiết
huyện Vũ Tuyên ở Lai Tân 來賓|来宾[Lai2 bin1], Quảng Tây
huyện Vũ Tuyên ở Lai Tân 來賓|来宾[Lai2 bin1], Quảng Tây
Biến pháp Mậu Tuất (1898), nỗ lực cải cách triều Thanh thất bại
Vũ Xuyên, thành phố cấp huyện ở Hoàng Cương 黃岡|黄冈[Huang2 gang1], Hồ Bắc
Vũ Xuyên, thành phố cấp huyện ở Hoàng Cương 黃岡|黄冈[Huang2 gang1], Hồ Bắc
Sáu quân tử liệt sĩ của phong trào cải cách thất bại năm 1898, bị hành quyết sau đó, gồm: Tan Sitong 譚嗣同|谭嗣同[Tan2 Si4 tong2], Lin Xu 林旭[Lin2 Xu4], Yang Shenxiu 楊深秀|杨深秀[Yang2…
Lễ Ngũ Tuần
Biến pháp Mậu Tuất (1898), nỗ lực cải cách triều Thanh thất bại
cuộc đảo chính của Từ Hy Thái hậu 慈禧太后[Ci2 xi3 tai4 hou4] kết thúc nỗ lực cải cách triều Thanh năm 1898
con quạ; con quạ đen
không răng; (ví von) không có sức mạnh; không hiệu quả; yếu ớt
tiệc trưa
mái hiên; mái nhà (tức là gia đình)
không khói (ví dụ: môi trường)
giữ im lặng; không có gì để nói
sức khỏe tốt
kỵ khí
huyện Vũ Dương ở Luohe 漯河[Luo4 he2], Hà Nam
Pentanoxide vanadi V2O5; anhydride vanadic
số lượng lớn
huyện Vũ Dương ở Luohe 漯河[Luo4 he2], Hà Nam
(thành ngữ) lời lẽ tục tĩu; lời nói bẩn thỉu