Từ tiếng Trung theo Pinyin W
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ W, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
bushidō hay con đường của võ sĩ, tinh thần võ sĩ đạo
Võ Sĩ Hoạch (thế kỷ 7), cha của nữ hoàng đế nhà Đường Võ Tắc Thiên 武則天|武则天
viêm bao khớp dính (đông cứng vai)
không có gì để làm; rảnh rỗi
Isuzu
vật vẫn như cũ, người đã đổi thay
gây chuyện thị phi
thôn Hui Wushitala trong Châu tự trị Mông Cổ Bayingolin 巴音郭楞蒙古自治州[Ba1 yin1 guo1 leng2 Meng3 gu3 Zi4 zhi4 zhou1], Tân Cương
thôn Hui Wushitala trong Châu tự trị Mông Cổ Bayingolin 巴音郭楞蒙古自治州[Ba1 yin1 guo1 leng2 Meng3 gu3 Zi4 zhi4 zhou1], Tân Cương
xã Wushitala, châu tự trị Mông Cổ Bayingolin 巴音郭楞蒙古自治州[Ba1 yin1 guo1 leng2 Meng3 gu3 Zi4 zhi4 zhou1], Tân Cương
(thành ngữ) (khi theo sau bởi 不[bu4]) không lúc nào; không bao giờ (Lưu ý: 無時無刻不|无时无刻不[wu2shi2-wu2ke4 bu4] do đó có nghĩa là "không lúc nào không ...", tức là "mọi lúc mọi…
huyện Uchturpan (Uqturpan nahiyisi) ở Aksu 阿克蘇地區|阿克苏地区[A1 ke4 su1 di4 qu1], phía tây Tân Cương
kẻ không lý do mà tâng bốc ắt có ý đồ xấu (thành ngữ)
tự học; tự mình học không cần thầy (thành ngữ)
phép phù thủy
kỹ năng hoặc kỹ thuật quân sự (thời xưa); các môn thể thao võ thuật (một số tuyên bố phát triển tâm linh); tự vệ; truyền thống các trận đấu được biên đạo từ kinh kịch và phim ảnh…
vô số; không đếm xuể; vô kể
sóc bay
vô song; không gì sánh được; độc nhất
thời kỳ không có sương giá
ngủ trưa; giấc ngủ ngắn
sông Võ ở Hồ Nam và Quảng Đông; trước đây gọi là sông Sảng 瀧水|泷水
nước thải
không nước (hoá học); không có nước; mất nước
nhà máy xử lý nước thải
Musudan-ri, địa điểm phóng tên lửa ở tỉnh Hamgyong Bắc, Triều Tiên 咸鏡北道|咸镜北道[Xian2 jing4 bei3 dao4]
ống nước thải
hố phân
ngày 4 tháng 5, xem 五四運動|五四运动, phong trào phục hưng quốc gia bắt đầu với cuộc biểu tình ngày 4 tháng 5 năm 1919 phản đối Hiệp ước Versailles
cực kỳ; không xứng đáng (cách nói tự khiêm)