Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin W

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ W, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

4.170 từ sẵn sàng
武士道
wǔ shì dào

bushidō hay con đường của võ sĩ, tinh thần võ sĩ đạo

Cụm từ
武士彟
Wǔ Shì huò

Võ Sĩ Hoạch (thế kỷ 7), cha của nữ hoàng đế nhà Đường Võ Tắc Thiên 武則天|武则天

Cụm từ
五十肩
wǔ shí jiān

viêm bao khớp dính (đông cứng vai)

Cụm từ
无事可做
wú shì kě zuò

không có gì để làm; rảnh rỗi

Cụm từ
五十铃
Wǔ shí líng

Isuzu

Cụm từ
物是人非
wù shì rén fēi

vật vẫn như cũ, người đã đổi thay

Cụm từ
无事生非
wú shì shēng fēi

gây chuyện thị phi

Cụm từ
乌什塔拉
Wū shí tǎ lā

thôn Hui Wushitala trong Châu tự trị Mông Cổ Bayingolin 巴音郭楞蒙古自治州[Ba1 yin1 guo1 leng2 Meng3 gu3 Zi4 zhi4 zhou1], Tân Cương

Cụm từ
乌什塔拉回族乡
Wū shí tǎ lā Huí zú xiāng

thôn Hui Wushitala trong Châu tự trị Mông Cổ Bayingolin 巴音郭楞蒙古自治州[Ba1 yin1 guo1 leng2 Meng3 gu3 Zi4 zhi4 zhou1], Tân Cương

Cụm từ
乌什塔拉乡
Wū shí tǎ lā xiāng

xã Wushitala, châu tự trị Mông Cổ Bayingolin 巴音郭楞蒙古自治州[Ba1 yin1 guo1 leng2 Meng3 gu3 Zi4 zhi4 zhou1], Tân Cương

Cụm từ
无时无刻
wú shí - wú kè

(thành ngữ) (khi theo sau bởi 不[bu4]) không lúc nào; không bao giờ (Lưu ý: 無時無刻不|无时无刻不[wu2shi2-wu2ke4 bu4] do đó có nghĩa là "không lúc nào không ...", tức là "mọi lúc mọi…

Thành ngữ
乌什县
Wū shí xiàn

huyện Uchturpan (Uqturpan nahiyisi) ở Aksu 阿克蘇地區|阿克苏地区[A1 ke4 su1 di4 qu1], phía tây Tân Cương

Cụm từ
无事献殷勤,非奸即盗
wú shì xiàn yīn qín , fēi jiān jí dào

kẻ không lý do mà tâng bốc ắt có ý đồ xấu (thành ngữ)

Thành ngữ
无师自通
wú shī zì tōng

tự học; tự mình học không cần thầy (thành ngữ)

Thành ngữ
巫术
wū shù

phép phù thủy

Cụm từ
武术
wǔ shù

kỹ năng hoặc kỹ thuật quân sự (thời xưa); các môn thể thao võ thuật (một số tuyên bố phát triển tâm linh); tự vệ; truyền thống các trận đấu được biên đạo từ kinh kịch và phim ảnh…

Cụm từ
无数
wú shù

vô số; không đếm xuể; vô kể

Cụm từ
鼯鼠
wú shǔ

sóc bay

Cụm từ
无双
wú shuāng

vô song; không gì sánh được; độc nhất

Cụm từ
无霜期
wú shuāng qī

thời kỳ không có sương giá

Cụm từ
午睡
wǔ shuì

ngủ trưa; giấc ngủ ngắn

Cụm từ
武水
Wǔ shuǐ

sông Võ ở Hồ Nam và Quảng Đông; trước đây gọi là sông Sảng 瀧水|泷水

Cụm từ
污水
wū shuǐ

nước thải

Cụm từ
无水
wú shuǐ

không nước (hoá học); không có nước; mất nước

Cụm từ
污水处理厂
wū shuǐ chǔ lǐ chǎng

nhà máy xử lý nước thải

Cụm từ
舞水端里
Wǔ shuǐ duān lǐ

Musudan-ri, địa điểm phóng tên lửa ở tỉnh Hamgyong Bắc, Triều Tiên 咸鏡北道|咸镜北道[Xian2 jing4 bei3 dao4]

Cụm từ
污水管
wū shuǐ guǎn

ống nước thải

Cụm từ
污水坑
wū shuǐ kēng

hố phân

Cụm từ
五四
wǔ sì

ngày 4 tháng 5, xem 五四運動|五四运动, phong trào phục hưng quốc gia bắt đầu với cuộc biểu tình ngày 4 tháng 5 năm 1919 phản đối Hiệp ước Versailles

Cụm từ
无似
wú sì

cực kỳ; không xứng đáng (cách nói tự khiêm)

Cụm từ