无农药
không có hóa chất nông nghiệp; không thuốc trừ sâu
không có hóa chất nông nghiệp; không thuốc trừ sâu
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
vô tội; sự vô tội; không có tội (pháp luật)
›无连接wú lián jiēkhông kết nối
›无轨电车wú guǐ diàn chēxe điện không đường ray
›无轨wú guǐkhông có đường ray
›无路可逃wú lù kě táokhông có lối thoát; không có nơi nào để đi; bị mắc kẹt không còn hy vọng cứu thoát; bị dồn vào chân tường
›无遗wú yíhoàn toàn; đầy đủ; không bỏ sót
›无路可退wú lù kě tuìkhông có đường lui; bị dồn vào ngõ cụt; không còn đường thoái lui
›无边wú biānkhông có ranh giới; không biên giới
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.