Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin W

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ W, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

4.170 từ sẵn sàng
无关痛痒
wú guān tòng yǎng

không ảnh hưởng đến ai; không liên quan; không quan trọng; không đáng kể

Cụm từ
吴官正
Wú Guān zhèng

Ngô Quan Chính (1938-), nguyên Bí thư Ủy ban Kiểm tra Kỷ luật Trung ương ĐCSTQ

Cụm từ
五谷丰登
wǔ gǔ fēng dēng

mùa màng bội thu của tất cả cây lương thực; vụ mùa ngũ cốc bội thu

Cụm từ
五鬼
wǔ guǐ

năm con quỷ chính trong văn hóa dân gian nhân cách hóa ôn dịch; cũng viết 五瘟神

Cụm từ
乌龟
wū guī

con rùa; người chồng bị cắm sừng

Cụm từ
无轨
wú guǐ

không có đường ray

Cụm từ
无轨电车
wú guǐ diàn chē

xe điện không đường ray

Cụm từ
乌龟壳
wū guī ké

mai rùa

Cụm từ
五鬼闹判
wǔ guǐ nào pàn

Năm con quỷ náo loạn quan tòa, hoặc Năm con quỷ chống lại phán xét (tên vở opera dân gian, thành ngữ); nhân vật quan trọng bị đám đông kẻ gây rối bao vây

Thành ngữ
物归原主
wù guī yuán zhǔ

trả lại vật cho chủ sở hữu hợp pháp

Cụm từ
乌骨鸡
wū gǔ jī

gà xương đen; gà lông lụa; gà Silkie; Gallus gallus domesticus Brisson

Cụm từ
吴国
Wú guó

nước Ngô (ở miền nam Trung Quốc, trong các thời kỳ lịch sử khác nhau); nước Ngô 220-280, được Tôn Quyền 孫權|孙权 thành lập, là nước phía nam nhất trong Tam Quốc

Cụm từ
无国界
wú guó jiè

không biên giới (dùng cho các tổ chức như Phong trào Thầy thuốc Không Biên Giới)

Cụm từ
无国界记者
Wú guó jiè Jì zhě

Phóng viên Không Biên Giới (tổ chức áp lực)

Cụm từ
无国界料理
wú guó jiè liào lǐ

ẩm thực fusion (Đài Loan)

Cụm từ
无国界医生
Wú guó jiè Yī shēng

Tổ chức Bác sĩ Không Biên Giới (tổ chức từ thiện MSF); Bác sĩ Không Biên Giới

Cụm từ
五股乡
Wǔ gǔ xiāng

thị trấn Wugu ở Tân Bắc 新北市[Xin1 bei3 shi4], Đài Loan

Cụm từ
巫蛊之祸
wū gǔ zhī huò

biến cố năm 91 TCN âm mưu đảo chính chống lại Hán Vũ Đế 漢武帝|汉武帝, bắt đầu bằng cáo buộc về phép phù thủy

Cụm từ
乌海
Wū hǎi

Wuhai, thành phố cấp địa khu ở Nội Mông

Cụm từ
无害
wú hài

vô hại

Cụm từ
诬害
wū hài

gây tổn hại bằng lời vu khống

Cụm từ
乌海市
Wū hǎi Shì

thành phố cấp địa khu Wuhai ở Nội Mông

Cụm từ
吴晗
Wú Hán

Ngô Hàm (1909-1969), nhà sử học, tác giả tiểu sử Chu Nguyên Chương 朱元璋, bị bức hại đến chết cùng một số thành viên gia đình trong cách mạng văn hóa

Cụm từ
武汉
Wǔ hàn

thành phố Vũ Hán trên Trường Giang, thành phố phó tỉnh và thủ phủ tỉnh Hồ Bắc

Cụm từ
武汉大学
Wǔ hàn Dà xué

Đại học Vũ Hán

Cụm từ
武汉钢铁公司
Wǔ hàn Gāng tiě Gōng sī

Công ty Sắt Thép Vũ Hán

Cụm từ
五行八作
wǔ háng bā zuō

mọi ngành nghề; người thuộc mọi ngành nghề và công việc

Cụm từ
武汉市
Wǔ hàn shì

Thành phố Vũ Hán trên Trường Giang, thành phố trực thuộc tỉnh và là thủ phủ của tỉnh Hồ Bắc

Cụm từ
五号
wǔ hào

thứ năm; ngày thứ năm của tháng

Cụm từ
唔好睇
wú hǎo dì

không hấp dẫn (tiếng Quảng Đông); tương đương trong tiếng Quan Thoại: 不好看[bu4 hao3 kan4]

Cụm từ