Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin W

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ W, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

4.170 từ sẵn sàng
物各有主
wù gè yǒu zhǔ

mọi thứ đều có chủ sở hữu chính đáng (thành ngữ)

Thành ngữ
仵工
wǔ gōng

người khiêng quan tài

Cụm từ
务工
wù gōng

lao động

Cụm từ
武功
wǔ gōng

võ thuật; thành tựu quân sự; động tác võ thuật (kinh kịch)

Cụm từ
蜈蚣
wú gōng

con rết

Cụm từ
误工
wù gōng

đến muộn hoặc vắng mặt làm việc; làm gián đoạn công việc; gây trì hoãn trong công việc; mất thời gian làm việc; một sự trì hoãn

Cụm từ
无功不受禄
wú gōng bù shòu lù

Không nhận thưởng nếu không xứng đáng. (thành ngữ)

Thành ngữ
无功而返
wú gōng ér fǎn

trở về mà không đạt được gì (thành ngữ); quay về trong thất bại

Thành ngữ
武功山
Wǔ gōng shān

Núi Vũ Công ở Giang Tây

Cụm từ
无功受禄
wú gōng shòu lù

nhận thưởng không xứng đáng (thành ngữ)

Thành ngữ
武功县
Wǔ gōng Xiàn

Huyện Vũ Công ở Hàm Dương 咸陽|咸阳[Xian2 yang2], Thiểm Tây

Cụm từ
武功镇
Wǔ gōng zhèn

trấn Vũ Công ở Thiểm Tây

Cụm từ
污垢
wū gòu

bụi bẩn; vết bẩn; dơ dáy

Cụm từ
污垢
wū gòu

vết bẩn

Cụm từ
无钩绦虫
wú gōu tāo chóng

sán dây bò

Cụm từ
五谷
wǔ gǔ

năm loại cây trồng, ví dụ: kê 粟[su4], đậu tương 豆[dou4], mè 麻[ma2], lúa mạch 麥|麦[mai4], lúa gạo 稻[dao4] hoặc biến thể khác; tất cả cây trồng; tất cả ngũ cốc; yến mạch, đậu hà…

Cụm từ
五股
Wǔ gǔ

thị trấn Wugu ở Tân Bắc 新北市[Xin1 bei3 shi4], Đài Loan

Cụm từ
巫蛊
wū gǔ

phép phù thủy

Cụm từ
无故
wú gù

không có nguyên nhân hay lý do

Cụm từ
无辜
wú gū

vô tội; sự vô tội; không có tội (pháp luật)

Cụm từ
无怪
wú guài

Thảo nào!; không ngạc nhiên

Cụm từ
无怪乎
wú guài hū

thảo nào

Cụm từ
五官
wǔ guān

năm cơ quan cảm giác trong y học cổ truyền (mũi, mắt, môi, lưỡi, tai 鼻目口舌耳); ngũ quan

Cụm từ
武官
wǔ guān

quan chức quân sự; tùy viên quân sự

Cụm từ
无关
wú guān

không liên quan; không có gì liên quan (đến cái gì khác)

Cụm từ
物管
wù guǎn

quản lý tài sản (viết tắt của 物業管理|物业管理[wu4 ye4 guan3 li3])

Viết tắt
五官端正
wǔ guān duān zhèng

có ngũ quan cân đối

Cụm từ
吴广
Wú Guǎng

Ngô Quảng (mất năm 208 TCN), phản loạn thời Tần, lãnh đạo Khởi nghĩa Trần Thắng Ngô Quảng 陳勝吳廣起義|陈胜吴广起义[Chen2 Sheng4 Wu2 Guang3 Qi3 yi4]

Cụm từ
五光十色
wǔ guāng shí sè

(thành ngữ) sáng rực rỡ và nhiều màu sắc; đa dạng phong phú; lòe loẹt; hào nhoáng

Thành ngữ
无关紧要
wú guān jǐn yào

không quan trọng; không đáng kể

Cụm từ