Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin T

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ T, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

5.263 từ sẵn sàng
退席
tuì xí

rời khỏi cuộc họp; từ chối tham dự

Cụm từ
退下
tuì xià

nghỉ hưu; rút lui; rút khỏi; từ chức

Cụm từ
退下金
tuì xià jīn

lương hưu

Cụm từ
推想
tuī xiǎng

suy đoán; suy ra; tưởng tượng

Cụm từ
推详
tuī xiáng

nghiên cứu chi tiết

Cụm từ
推贤让能
tuī xián ràng néng

nhường cho người hiền và kẻ tài (thành ngữ)

Thành ngữ
推销
tuī xiāo

tiếp thị; bán

Cụm từ
推销员
tuī xiāo yuán

nhân viên kinh doanh; nhân viên bán hàng

Cụm từ
推卸
tuī xiè

tránh (đặc biệt là trách nhiệm); đổ lỗi; thoái thác

Cụm từ
推心
tuī xīn

đối đãi chân thành; tâm sự

Cụm từ
推行
tuī xíng

thực hiện; tiến hành

Cụm từ
退行
tuì xíng

thoái lui; thoái hóa; thoái triển

Cụm từ
退行性
tuì xíng xìng

thoái hóa; ngược chiều

Cụm từ
推心置腹
tuī xīn zhì fù

dâng cả tấm lòng cho người khác (thành ngữ); hoàn toàn tin tưởng ai đó; tin tưởng hoàn toàn; tâm sự với ai đó một cách chân thành nhất

Thành ngữ
退休
tuì xiū

nghỉ hưu (khỏi lực lượng lao động); đi vào nghỉ hưu

Cụm từ
颓朽
tuí xiǔ

mục nát; thối rữa; già yếu

Cụm từ
退休金
tuì xiū jīn

lương hưu; phụ cấp hưu trí

Cụm từ
退休金双轨制
tuì xiū jīn shuāng guǐ zhì

xem 養老金雙軌制|养老金双轨制[yang3 lao3 jin1 shuang1 gui3 zhi4]

Cụm từ
推许
tuī xǔ

đánh giá cao; khen ngợi

Cụm từ
推选
tuī xuǎn

bầu chọn; chọn lựa

Cụm từ
退选
tuì xuǎn

rút khỏi cuộc bầu cử; rút khỏi môn học tự chọn

Cụm từ
退学
tuì xué

bỏ học

Cụm từ
推寻
tuī xún

khảo sát; điều tra

Cụm từ
推延
tuī yán

trì hoãn

Cụm từ
推演
tuī yǎn

suy diễn; suy luận; suy ra; hàm ý

Cụm từ
推衍
tuī yǎn

suy diễn; suy luận; hàm ý; giống như 推演

Cụm từ
推移
tuī yí

(thời gian) trôi qua hoặc đi qua; (tình hình) phát triển hoặc tiến triển

Cụm từ
退役
tuì yì

(đối với quân nhân hoặc vận động viên) giải ngũ; (đối với thiết bị lỗi thời) ngừng hoạt động

Cụm từ
退隐
tuì yǐn

rút khỏi tranh đấu và sống ẩn dật; nghỉ hưu

Cụm từ
推友
tuī yǒu

người dùng Twitter

Cụm từ