Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin T

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ T, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

5.263 từ sẵn sàng
痛扁
tòng biǎn

đánh nhừ tử

Cụm từ
痛砭
tòng biān

phê bình mạnh mẽ

Cụm từ
童便
tóng biàn

nước tiểu của bé trai dưới 12 tuổi, dùng làm thuốc (y học cổ truyền)

Cụm từ
统编
tǒng biān

(Đài Loan) mã số thuế VAT của doanh nghiệp hoặc tổ chức (viết tắt của 統一編號|统一编号[tong3 yi1 bian1 hao4])

Viết tắt
通便
tōng biàn

đi đại tiện

Cụm từ
痛砭时弊
tòng biān shí bì

phê bình mạnh mẽ những thói hư tật xấu hiện thời

Cụm từ
通病
tōng bìng

vấn đề chung; khuyết điểm chung

Cụm từ
同病相怜
tóng bìng xiāng lián

đồng bệnh tương liên (thành ngữ); đau khổ thích có bạn đồng hành

Thành ngữ
同步
tóng bù

đồng bộ; đồng bộ hóa; giữ nhịp với

Cụm từ
同步加速器
tóng bù jiā sù qì

máy gia tốc đồng bộ

Cụm từ
同步口译
tóng bù kǒu yì

phiên dịch đồng thời (Đài Loan)

Cụm từ
同步数位阶层
tóng bù shù wèi jiē céng

hệ thống truyền dẫn đồng bộ số; SDH (synchronous digital hierarchy)

Cụm từ
通布图
Tōng bù tú

Timbuktu (thị trấn và trung tâm văn hóa lịch sử ở Mali, một di sản thế giới)

Cụm từ
痛不欲生
tòng bù yù shēng

đau khổ đến mức không muốn sống; đau buồn đến muốn chết

Cụm từ
通才
tōng cái

nhà thông thái; người toàn diện

Cụm từ
通菜
tōng cài

xem 蕹菜[weng4 cai4]

Cụm từ
通才教育
tōng cái jiào yù

giáo dục khai phóng; giáo dục đại cương

Cụm từ
统舱
tǒng cāng

chỗ ở chung của hành khách trong hầm tàu; hạng vé thấp nhất

Cụm từ
通草
tōng cǎo

cây giấy gạo (Tetrapanax papyriferus)

Cụm từ
同侪
tóng chái

người cùng trang lứa; thành viên của cùng một lớp, thế hệ hoặc nhóm xã hội

Cụm từ
同侪扶持
tóng chái fú chí

hỗ trợ từ bạn bè

Cụm từ
同侪检视
tóng chái jiǎn shì

đánh giá đồng cấp

Cụm từ
同侪审查
tóng chái shěn chá

đánh giá đồng cấp

Cụm từ
同侪团体
tóng chái tuán tǐ

nhóm đồng trang lứa

Cụm từ
同侪压力
tóng chái yā lì

áp lực từ bạn bè

Cụm từ
同侪谘商
tóng chái zī shāng

tham vấn đồng đẳng

Cụm từ
通常
tōng cháng

thông thường; bình thường; thường xuyên; thường thường

Cụm từ
通畅
tōng chàng

thông suốt; rõ ràng; (viết hoặc suy nghĩ) mạch lạc; lưu loát

Cụm từ
通彻
tōng chè

hiểu hoàn toàn

Cụm từ
通车
tōng chē

khai thông giao thông (ví dụ: cầu mới, đường sắt mới, v.v.); (một địa phương) có dịch vụ vận tải; (Đài Loan) đi lại

Cụm từ