Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin T

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ T, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

5.263 từ sẵn sàng
替罪
tì zuì

chịu tội thay cho ai đó

Cụm từ
替罪羔羊
tì zuì gāo yáng

kẻ thế tội; con cừu hiến tế; giống như 替罪羊

Cụm từ
替罪羊
tì zuì yáng

kẻ thế mạng

Cụm từ
tóng

biến thể của 同[tong2] (dùng làm họ và trong tên)

Từ vựng
Tóng

họ [Tong2]

Từ vựng
tóng

ngây ngô

Từ vựng
tóng

người hầu trai

Từ vựng
tóng

giống; tương tự; cùng; như nhau; với

Từ vựng
tóng

(văn học) nói nhảm; khoác lác; (dùng trong địa danh)

Danh từ riêng
tōng

(từ tượng thanh) bình bịch; thùm thụp

Từ vựng
tóng

(dùng trong địa danh)

Danh từ riêng
tóng

tên một ngọn núi

Từ vựng
tóng

biến thể của 峒[tong2]

Từ vựng
tóng

màu đỏ

Từ vựng
tòng

đau buồn

Từ vựng
tǒng

chọc; thúc; chạm nhẹ (ai đó); đẩy khẽ; tiết lộ; hé lộ

Từ vựng
tóng

mặt trời sắp mọc

Từ vựng
tóng

ánh sáng từ trăng mọc

Từ vựng
tóng

tên cây (có thể là cây Paulownia, Firmiana hoặc Aleurites)

Từ vựng
tǒng

cái xô; thùng (rác); thùng (dầu, v.v.); lượng từ: 個|个[ge4], 隻|只[zhi1]

Từ vựng
tóng

cao; tên một ải

Từ vựng
tóng

nóng; được đun nóng

Từ vựng
tóng

tên một loại chó; các bộ lạc hoang dã ở Nam Trung Quốc

Từ vựng
tǒng

biến thể của 桶[tong3], cái xô; (lượng từ) đơn vị đo khô lập phương (5 đấu 五斗, khoảng nửa lít)

Từ vựng
tōng

rên rỉ vì đau đớn

Từ vựng
tòng

đau; đau đớn; phiền muộn; sâu sắc; thấu đáo

Từ vựng
tóng

tròng đen của mắt

Từ vựng
tóng

bê tông (xây dựng)

Từ vựng
tóng

nghiền

Từ vựng
tóng

ngũ cốc gieo sớm chín muộn

Từ vựng