Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin S

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ S, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

10.032 từ sẵn sàng
算了
suàn le

để vậy đi; cho qua đi; quên nó đi

Cụm từ
算了吧
suàn le ba

thôi bỏ đi; thôi vậy

Khẩu ngữ ✓ Đã kiểm duyệt
算力
suàn lì

sức mạnh tính toán; tỷ lệ băm (khai thác tiền điện tử)

Cụm từ
酸溜溜
suān liū liū

chua; chua cay

Cụm từ
酸梅
suān méi

mơ muối; umeboshi Nhật Bản

Cụm từ
酸莓
suān méi

quả nam việt quất

Cụm từ
蒜苗
suàn miáo

mầm tỏi

Cụm từ
蒜苗炒肉片
suàn miáo chǎo ròu piàn

thịt xào với mầm tỏi

Cụm từ
酸民
suān mín

(Đài Loan) kẻ phá rối trên mạng

Cụm từ
算命
suàn mìng

bói toán; xem bói

Cụm từ
算命家
suàn mìng jiā

người bói toán

Cụm từ
算命先生
suàn mìng xiān sheng

thầy bói

Cụm từ
算命者
suàn mìng zhě

người bói toán

Cụm từ
酸模
suān mó

cây chua me đất (Rumex acetosa)

Cụm từ
算哪根葱
suàn nǎ gēn cōng

mày nghĩ mày là ai?; hắn (cô ta,...) nghĩ hắn là ai?

Cụm từ
酸奶
suān nǎi

sữa chua

Cụm từ
酸奶节
Suān nǎi jié

Lễ hội Shoton ở Lhasa hoặc tiệc sữa chua, từ mùng một tháng bảy âm lịch Tây Tạng

Cụm từ
算你狠
suàn nǐ hěn

cậu giỏi lắm!; cậu thắng rồi!; cậu ghê thật!

Cụm từ
算盘
suàn pán

bàn tính; LT:把[ba3]; kế hoạch; đề án

Cụm từ
酸葡萄
suān pú tao

nho chua

Cụm từ
算起来
suàn qǐ lái

tính toán; ước tính; tổng cộng; tất cả; (nghĩa bóng) nếu nghĩ kỹ

Cụm từ
酸曲
suān qǔ

bài hát tình yêu

Cụm từ
蒜茸
suàn róng

tỏi nghiền; cũng viết 蒜蓉[suan4 rong2]

Cụm từ
蒜蓉
suàn róng

tỏi băm; nhão tỏi

Cụm từ
蒜茸钳
suàn róng qián

dụng cụ ép tỏi

Cụm từ
酸乳
suān rǔ

sữa chua

Cụm từ
酸软
suān ruǎn

đau nhức và mỏi mệt

Cụm từ
酸乳酪
suān rǔ lào

sữa chua

Cụm từ
酸涩
suān sè

chua; chát; (nghĩa bóng) đắng; đau đớn

Cụm từ
算是
suàn shì

được coi là; cuối cùng

Cụm từ