Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin S

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ S, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

10.032 từ sẵn sàng
酸式盐
suān shì yán

muối axit

Cụm từ
算数
suàn shù

đếm số; giữ lời; có hiệu lực; tính là quan trọng

Cụm từ
算术
suàn shù

số học; phép tính (môn toán ở cấp tiểu học)

Cụm từ
算术级数
suàn shù jí shù

cấp số cộng (như 2+4+6+8+...)

Cụm từ
算术平均
suàn shù píng jūn

trung bình số học (toán)

Cụm từ
算术平均数
suàn shù píng jūn shù

trung bình số học

Cụm từ
算术式
suàn shù shì

(toán) biểu thức số học

Cụm từ
苏氨酸
sū ān suān

threonine (Thr), một axit amin thiết yếu

Cụm từ
苏胺酸
sū àn suān

threonine

Cụm từ
蒜苔
suàn tái

xem 蒜薹[suan4 tai2]

Cụm từ
蒜薹
suàn tái

mầm tỏi (nấu ăn)

Cụm từ
酸疼
suān téng

(cơ bắp) đau; nhức mỏi

Cụm từ
酸甜
suān tián

chua và ngọt

Cụm từ
酸甜苦辣
suān tián kǔ là

chua, ngọt, đắng và cay nóng; nghĩa bóng: niềm vui và nỗi buồn của cuộc sống

Cụm từ
酸痛
suān tòng

đau

Cụm từ
蒜味
suàn wèi

mùi tỏi

Cụm từ
酸辛
suān xīn

đau khổ

Cụm từ
酸性
suān xìng

tính axit

Cụm từ
酸盐
suān yán

sulfonat

Cụm từ
酸雨
suān yǔ

mưa axit

Cụm từ
酸枣
suān zǎo

táo chua (Ziziphus jujuba var. spinosa)

Cụm từ
算账
suàn zhàng

(kế toán) cân đối sổ sách; làm sổ sách; (nghĩa bóng) thanh toán; trả thù

Cụm từ
算准
suàn zhǔn

tính toán chính xác; xác định; phân biệt; nhận ra

Cụm từ
算子
suàn zi

toán tử (toán học)

Cụm từ
苏澳
Sū ào

Thị trấn Tô Áo, huyện Nghi Lan 宜蘭縣|宜兰县[Yi2 lan2 Xian4], Đài Loan

Cụm từ
苏澳镇
Sū ào Zhèn

Thị trấn Tô Áo, huyện Nghi Lan 宜蘭縣|宜兰县[Yi2 lan2 Xian4], Đài Loan

Cụm từ
苏报案
Sū bào àn

Sự đàn áp năm 1903 của triều Thanh đối với lời kêu gọi cách mạng trên báo Tô Báo 蘇報|苏报, dẫn đến việc bỏ tù Chương Thái Viêm 章太炎 và Tấu Dong 鄒容|邹容

Cụm từ
肃北蒙古族自治县
Sù běi Měng gǔ zú Zì zhì xiàn

huyện tự trị Mông Cổ Túc Bắc tại Cửu Tuyền 酒泉, Cam Túc

Cụm từ
肃北县
Sù běi xiàn

huyện tự trị Mông Cổ Túc Bắc tại Cửu Tuyền 酒泉, Cam Túc

Cụm từ
宿弊
sù bì

lạm dụng lâu dài; gian lận kéo dài

Cụm từ