Từ tiếng Trung theo Pinyin S
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ S, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
nhả thứ gì đang ngậm trong miệng; (ví von) nhượng bộ; chịu thua
nấm matsutake (Tricholoma matsutake), nấm ăn được coi là cao lương mỹ vị ở Nhật Bản
không kỷ luật; lỏng lẻo; chểnh mảng
ít đông đúc; nhẹ nhõm; thư giãn; thả lỏng
Isatis tinctoria (cây chế ra thuốc nhuộm xanh)
đứng sừng sững; vươn cao
tặng quà
Tống Liêm (1310-1381), nhà văn, nhà sử học và chính trị gia triều Minh
Đồng bằng Tùng Liêu ở đông bắc Trung Quốc bao gồm sông Tùng Hoa 松花江 qua bán đảo Liêu Ninh, còn gọi là Đồng bằng Đông Bắc 東北平原|东北平原[Dong1 bei3 Ping2 yuan2]
tiệc mừng (cô dâu, em bé, v.v.)
quận Songling của địa khu Đại Hưng An Lĩnh 大興安嶺地區|大兴安岭地区, Hắc Long Giang
quận Songling của địa khu Đại Hưng An Lĩnh 大興安嶺地區|大兴安岭地区, Hắc Long Giang
nấm cục
lợn đánh hơi nấm cục
Tống Mỹ Linh (1898-2003), vợ thứ hai của Tưởng Giới Thạch
huyện Songming ở Côn Minh 昆明[Kun1 ming2], Vân Nam
đuốc thông
mất mạng; bị giết
huyện Songming ở Côn Minh 昆明[Kun1 ming2], Vân Nam
nấm matsutake (Tricholoma matsutake), loại nấm ăn được được coi là cao lương mỹ vị ở Nhật Bản
gỗ thông; gỗ thông trắng; Thông rụng lá
huyện Tùng Phan (tiếng Tây Tạng: zung chu rdzong) trong Châu tự trị dân tộc Tạng và dân tộc Khương A Bá 阿壩藏族羌族自治州|阿坝藏族羌族自治州[A1 ba4 Zang4 zu2 Qiang1 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], tây bắc…
Quận Tùng Phan (Tây Tạng: zung chu rdzong) tại Châu tự trị Dân tộc Tạng và Dân tộc Khương A Bá 阿壩藏族羌族自治州|阿坝藏族羌族自治州[A1 ba4 Zang4 zu2 Qiang1 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], tây bắc Tứ Xuyên
xem 草海[Cao3 hai3]
Tống Kỳ (998-1061), nhà thơ và nhà văn triều Tống, đồng tác giả bộ Tân Đường thư 新唐書|新唐书
âm xì (ngữ âm, luồng hơi bật ra ở phụ âm phân biệt p, t với b, d trong tiếng Trung)
thả lỏng nỗ lực
Tống Khánh Linh (1893-1981), vợ thứ hai của Tôn Dật Tiên 孫中山|孙中山[Sun1 Zhong1 shan1], nhân vật chính trị có ảnh hưởng ở Trung Quốc sau khi Tôn qua đời năm 1925
quả thông
liếc mắt đưa tình (thành ngữ)