Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin S

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ S, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

10.032 từ sẵn sàng
松口
sōng kǒu

nhả thứ gì đang ngậm trong miệng; (ví von) nhượng bộ; chịu thua

Cụm từ
松口蘑
sōng kǒu mó

nấm matsutake (Tricholoma matsutake), nấm ăn được coi là cao lương mỹ vị ở Nhật Bản

Cụm từ
松垮
sōng kuǎ

không kỷ luật; lỏng lẻo; chểnh mảng

Cụm từ
松快
sōng kuai

ít đông đúc; nhẹ nhõm; thư giãn; thả lỏng

Cụm từ
菘蓝
sōng lán

Isatis tinctoria (cây chế ra thuốc nhuộm xanh)

Cụm từ
耸立
sǒng lì

đứng sừng sững; vươn cao

Cụm từ
送礼
sòng lǐ

tặng quà

Cụm từ
宋濂
Sòng Lián

Tống Liêm (1310-1381), nhà văn, nhà sử học và chính trị gia triều Minh

Cụm từ
松辽平原
Sōng liáo Píng yuán

Đồng bằng Tùng Liêu ở đông bắc Trung Quốc bao gồm sông Tùng Hoa 松花江 qua bán đảo Liêu Ninh, còn gọi là Đồng bằng Đông Bắc 東北平原|东北平原[Dong1 bei3 Ping2 yuan2]

Cụm từ
送礼会
sòng lǐ huì

tiệc mừng (cô dâu, em bé, v.v.)

Cụm từ
松岭
Sōng lǐng

quận Songling của địa khu Đại Hưng An Lĩnh 大興安嶺地區|大兴安岭地区, Hắc Long Giang

Cụm từ
松岭区
Sōng lǐng qū

quận Songling của địa khu Đại Hưng An Lĩnh 大興安嶺地區|大兴安岭地区, Hắc Long Giang

Cụm từ
松露
sōng lù

nấm cục

Cụm từ
松露猪
sōng lù zhū

lợn đánh hơi nấm cục

Cụm từ
宋美龄
Sòng Měi líng

Tống Mỹ Linh (1898-2003), vợ thứ hai của Tưởng Giới Thạch

Cụm từ
嵩明
Sōng míng

huyện Songming ở Côn Minh 昆明[Kun1 ming2], Vân Nam

Cụm từ
松明
sōng míng

đuốc thông

Cụm từ
送命
sòng mìng

mất mạng; bị giết

Cụm từ
嵩明县
Sōng míng xiàn

huyện Songming ở Côn Minh 昆明[Kun1 ming2], Vân Nam

Cụm từ
松蘑
sōng mó

nấm matsutake (Tricholoma matsutake), loại nấm ăn được được coi là cao lương mỹ vị ở Nhật Bản

Cụm từ
松木
sōng mù

gỗ thông; gỗ thông trắng; Thông rụng lá

Cụm từ
松潘
Sōng pān

huyện Tùng Phan (tiếng Tây Tạng: zung chu rdzong) trong Châu tự trị dân tộc Tạng và dân tộc Khương A Bá 阿壩藏族羌族自治州|阿坝藏族羌族自治州[A1 ba4 Zang4 zu2 Qiang1 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], tây bắc…

Cụm từ
松潘县
Sōng pān Xiàn

Quận Tùng Phan (Tây Tạng: zung chu rdzong) tại Châu tự trị Dân tộc Tạng và Dân tộc Khương A Bá 阿壩藏族羌族自治州|阿坝藏族羌族自治州[A1 ba4 Zang4 zu2 Qiang1 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], tây bắc Tứ Xuyên

Cụm từ
松坡湖
Sōng pō Hú

xem 草海[Cao3 hai3]

Cụm từ
宋祁
Sòng Qí

Tống Kỳ (998-1061), nhà thơ và nhà văn triều Tống, đồng tác giả bộ Tân Đường thư 新唐書|新唐书

Cụm từ
送气
sòng qì

âm xì (ngữ âm, luồng hơi bật ra ở phụ âm phân biệt p, t với b, d trong tiếng Trung)

Cụm từ
松气
sōng qì

thả lỏng nỗ lực

Cụm từ
宋庆龄
Sòng Qìng líng

Tống Khánh Linh (1893-1981), vợ thứ hai của Tôn Dật Tiên 孫中山|孙中山[Sun1 Zhong1 shan1], nhân vật chính trị có ảnh hưởng ở Trung Quốc sau khi Tôn qua đời năm 1925

Cụm từ
松球
sōng qiú

quả thông

Cụm từ
送秋波
sòng qiū bō

liếc mắt đưa tình (thành ngữ)

Thành ngữ