Từ tiếng Trung theo Pinyin S
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ S, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
Tống Thái Tổ, thụy hiệu của hoàng đế sáng lập nhà Tống Triệu Khuông Dẫn 趙匡胤|赵匡胤 (927-976), trị vì từ năm 960
Huyện tự trị dân tộc Miêu Tùng Đào, Quý Châu
Huyện tự trị dân tộc Miêu Tùng Đào, ở Đồng Nhân 銅仁市|铜仁市[Tong2ren2 Shi4], Quý Châu
phông chữ Mincho; Tống
Matsuda (họ Nhật Bản)
cày xới (làm tơi đất)
lỏng; bong tróc
xem 迎來送往|迎来送往[ying2 lai2 song4 wang3]
Matsuo (họ và địa danh Nhật Bản)
Hoàng đế Vũ của nhà Tống (363-422), tên thật là Lưu Dụ 劉裕|刘裕[Liu2 Yu4], người sáng lập Nam triều Tống 劉宋|刘宋[Liu2 Song4], tách khỏi Đông Tấn năm 420, trị vì từ 420-422
huyện Tùng Khê ở Nam Bình 南平[Nan2 ping2], Phúc Kiến
Matsushita (tên); Panasonic (thương hiệu), viết tắt của 松下電器|松下电器[Song1 xia4 Dian4 qi4]
Tập đoàn Panasonic (trước đây là Công ty TNHH Công nghiệp Điện tử Matsushita)
Công ty Công nghiệp Điện tử Matsushita
Tập đoàn Panasonic (trước đây là Công ty TNHH Công nghiệp Điện tử Matsushita)
huyện Song ở Lạc Dương 洛陽|洛阳, Hà Nam
nhựa thông; nhựa thông đặc
Công Tương của nước Tống (trị vì 650-637 TCN), đôi khi được coi là một trong Xuân Thu ngũ bá 春秋五霸
thư giãn; lơ là nỗ lực; chểnh mảng; thả lỏng; tự mãn; không kỷ luật
gửi lời; giao thư
tiễn biệt; tổ chức tiệc chia tay
huyện Tùng Khê ở Nam Bình 南平[Nan2 ping2], Phúc Kiến
dế mèn
(loài chim ở Trung Quốc) giẻ cùi Âu Á (Garrulus glandarius)
huyện Songyang ở Lishui 麗水|丽水[Li2 shui3], Chiết Giang
cho nhận nuôi
tán dương; ca ngợi
huyện Songyang ở Lishui 麗水|丽水[Li2 shui3], Chiết Giang
đưa đến bệnh viện
thở phào nhẹ nhõm