Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin S

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ S, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

10.032 từ sẵn sàng
送去
sòng qù

gửi đến; chuyển đến; đưa ai đó đi (ví dụ: bằng xe)

Cụm từ
松雀
sōng què

(loài chim ở Trung Quốc) con sẻ thông (Pinicola enucleator)

Cụm từ
松雀鹰
sōng què yīng

(loài chim ở Trung Quốc) chim ưng besra (Accipiter virgatus)

Cụm từ
悚然
sǒng rán

sợ hãi; kinh hãi

Cụm từ
竦然
sǒng rán

biến thể của 悚然[song3 ran2]

Cụm từ
松瓤
sōng ráng

hạt thông

Cụm từ
松仁
sōng rén

hạt thông

Cụm từ
送人
sòng rén

tặng; đi cùng; tiễn ai đó

Cụm từ
宋任穷
Sòng Rèn qióng

Tống Nhậm Cùng (1909-2005), tướng Quân Giải phóng Nhân dân

Cụm từ
耸人听闻
sǒng rén tīng wén

phóng đại gây sốc (thành ngữ); cố ý phóng đại để dọa người

Thành ngữ
松茸
sōng róng

nấm matsutake (Tricholoma matsutake), nấm ăn được được coi là đặc sản quý ở Nhật Bản

Cụm từ
松软
sōng ruǎn

mềm dẻo; không cứng; xốp; mềm hoặc loãng (không đông cứng); tơi xốp (đất)

Cụm từ
松散
sōng san

thư giãn; lỏng lẻo; không được củng cố; không nghiêm ngặt

Cụm từ
松散物料
sōng san wù liào

môi trường khuếch tán (chất lỏng hoặc khí)

Cụm từ
嵩山
Sōng Shān

Núi Song ở Hà Nam, ngọn trung tâm trong Ngũ Nhạc 五嶽|五岳[Wu3 yue4]

Cụm từ
松山
Sōng shān

Khu Tùng Sơn hoặc Tùng Sơn của thành phố Đài Bắc 臺北市|台北市[Tai2 bei3 Shi4], Đài Loan; Matsuyama, thành phố ở Nhật Bản

Cụm từ
送上轨道
sòng shàng guǐ dào

đưa vào quỹ đạo

Cụm từ
送上太空
sòng shàng tài kōng

phóng lên vũ trụ

Cụm từ
松山区
Sōng shān Qū

Khu Tùng Sơn hoặc Tùng Sơn của thành phố Đài Bắc 臺北市|台北市[Tai2 bei3 Shi4], Đài Loan; Khu Tùng Sơn của thành phố Xích Phong 赤峰市[Chi4 feng1 Shi4], Nội Mông

Cụm từ
颂声载道
sòng shēng zài dào

nghĩa đen: lời khen ngợi đầy đường (thành ngữ); khen ngợi khắp nơi; sự tán thành phổ quát

Thành ngữ
宋史
Sòng shǐ

Tống sử, bộ thứ hai mươi trong Nhị thập tứ sử 二十四史[Er4 shi2 si4 Shi3], biên soạn dưới thời Thoát Thoát 脫脫|脱脱[Tuo1 tuo1] năm 1345 triều Nguyên 元[Yuan2], gồm 496 quyển; (không nhầm…

Cụm từ
松石
sōng shí

ngọc lam (đá quý)

Cụm từ
松狮犬
sōng shī quǎn

chó Chow Chow

Cụm từ
松手
sōng shǒu

buông tay; thả tay

Cụm từ
宋书
Sòng shū

Tống thư của Nam triều Tống 南朝宋[Nan2 chao2 Song4] hoặc Lưu Tống 劉宋|刘宋[Liu2 Song4], thứ sáu trong Nhị thập tứ sử 二十四史[Er4 shi2 si4 Shi3], biên soạn bởi Thẩm Ước 沈約|沈约[Shen3 Yue1]…

Cụm từ
松树
sōng shù

cây thông; cây tùng; LT:棵[ke1]

Cụm từ
松鼠
sōng shǔ

con sóc

Cụm từ
送死
sòng sǐ

liều mạng

Cụm từ
宋四大书
Sòng sì dà shū

Bốn tác phẩm lớn thời Bắc Tống, gồm: Thái Bình quảng ký (978) 太平廣記|太平广记, Thái Bình ngự lãm 太平御覽|太平御览, Sách phủ nguyên quy 冊府元龜|册府元龟, Văn uyển anh hoa 文苑英華|文苑英华

Cụm từ
宋四家
Sòng sì jiā

bốn nhà thư pháp nổi tiếng thời Tống, gồm: Tô Thức 蘇軾|苏轼[Su1 Shi4], Hoàng Đình Kiên 黃庭堅|黄庭坚[Huang2 Ting2 jian1], Mễ Phất 米芾[Mi3 Fu2] và Thái Tương 蔡襄[Cai4 Xiang1]

Cụm từ