Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin S

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ S, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

10.032 từ sẵn sàng
水族箱
shuǐ zú xiāng

bể cá; bể nuôi cá

Cụm từ
庶几
shù jī

(văn học) tương tự; gần như; (văn học) giá mà; hy vọng rằng; (văn học) có lẽ

Cụm từ
书籍
shū jí

sách; tác phẩm

Cụm từ
书脊
shū jǐ

gáy sách

Cụm từ
书记
shū ji

thư ký (quan chức đứng đầu của một chi nhánh đảng xã hội chủ nghĩa hoặc cộng sản); nhân viên văn thư; người chép sử

Cụm từ
书迹
shū jì

tác phẩm hiện còn của nhà thư pháp

Cụm từ
枢机
shū jī

hồng y (Công giáo)

Cụm từ
熟记
shú jì

học thuộc lòng; ghi nhớ

Cụm từ
暑假
shǔ jià

kỳ nghỉ hè; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
书架
shū jià

giá sách; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
赎价
shú jià

giá trả để chuộc một vật; (tôn giáo) giá trả để chuộc ai đó; tiền chuộc

Cụm từ
输家
shū jiā

kẻ thua (trái với người thắng 贏家|赢家[ying2 jia1])

Cụm từ
书柬
shū jiǎn

biến thể của 書簡|书简[shu1 jian3]

Cụm từ
书简
shū jiǎn

lá thư (văn học)

Cụm từ
疏剪
shū jiǎn

tỉa

Cụm từ
戍角
shù jiǎo

kèn hiệu đồn trú

Cụm từ
书角
shū jiǎo

góc trang sách

Cụm từ
树胶
shù jiāo

nhựa cây; gôm cây

Cụm từ
书记处
shū ji chù

ban thư ký

Cụm từ
疏解
shū jiě

hòa giải; giảm nhẹ; xoa dịu; làm giảm bớt

Cụm từ
纾解
shū jiě

làm dịu; giảm (áp lực); xoa dịu; loại bỏ; thoát khỏi

Cụm từ
书记官
shū ji guān

thư ký tòa án

Cụm từ
束紧
shù jǐn

thắt chặt; thắt lại

Cụm từ
蜀锦
Shǔ jǐn

gấm Tứ Xuyên

Cụm từ
赎金
shú jīn

tiền chuộc

Cụm từ
书经
Shū jīng

Kinh Thư, một trong Ngũ Kinh của Nho giáo 五經|五经[Wu3 jing1], tập hợp tài liệu tạo thành văn bản cổ nhất của lịch sử Trung Quốc, từ thời kỳ huyền thoại đến thời Khổng Tử, còn được…

Cụm từ
淑静
shū jìng

nhẹ nhàng; dịu dàng

Cụm từ
竖井
shù jǐng

trục thẳng đứng (cho khai thác mỏ, hệ thống thông gió, v.v.)

Cụm từ
输精管
shū jīng guǎn

ống dẫn tinh

Cụm từ
庶吉士
shù jí shì

chức danh tạm thời ở Hàn Lâm Viện 翰林院[Han4 lin2 yuan4] được phong cho ứng viên xuất sắc cho đến kỳ thi tiếp theo

Cụm từ