Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin S

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ S, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

10.032 từ sẵn sàng
刷脸
shuā liǎn

quét khuôn mặt (để xác minh danh tính)

Cụm từ
shuān

buộc lại

Từ vựng
书案
shū àn

bàn viết; hồ sơ chính thức

Cụm từ
shuān

nút chai; nút; chốt (súng); chốt (lựu đạn)

Từ vựng
shuàn

rửa; lừa; gạt ai đó; nấu bằng cách nhúng nguyên liệu thái mỏng vào nước sôi hoặc súp (thường thực hiện tại bàn ăn)

Từ vựng
熟谙
shú ān

biết lưu loát; thông thạo

Cụm từ
shuān

chốt; cài; chốt cửa; cài cửa

Từ vựng
耍闹
shuǎ nào

chơi đùa ầm ĩ; đùa giỡn; quậy phá

Cụm từ
shuǎng

(văn học) đất cao nhiều ánh nắng

Từ vựng
shuāng

quả phụ

Từ vựng
Shuāng

sông Shuang ở Hồ Nam và Quảng Đông (hiện là sông Vu 武水)

Từ vựng
shuǎng

sáng; rõ ràng; sảng khoái; cởi mở; thẳng thắn; cảm thấy khỏe; tốt; thú vị; hăng hái; lệch hướng

Từ vựng
shuāng

asen

Từ vựng
shuāng

thuyền

Từ vựng
shuāng

hai; cặp; đôi; cả hai; số chẵn

Từ vựng
shuāng

sương giá; bột trắng hoặc kem phủ trên bề mặt; lớp phủ kem; kem (dưỡng da)

Từ vựng
shuāng

dùng trong 驌驦|骕骦[su4 shuang1]

Từ vựng
shuāng

biến thể của 鸘|鹴[shuang1]

Từ vựng
shuāng

dùng trong 鷫鸘|鹔鹴[su4 shuang1]

Từ vựng
双摆
shuāng bǎi

con lắc kép (toán)

Cụm từ
双柏
Shuāng bǎi

huyện Shuangbai, Chuxiong, châu tự trị dân tộc Di 楚雄彞族自治州|楚雄彝族自治州[Chu3 xiong2 Yi2 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Vân Nam

Cụm từ
霜白
shuāng bái

trắng như sương

Cụm từ
双百方针
shuāng bǎi fāng zhēn

đề cập đến phong trào Trăm hoa 百花運動|百花运动[Bai3 hua1 Yun4 dong4] với khẩu hiệu Trăm hoa đua nở, trăm nhà đua tiếng 百花齊放,百家爭鳴|百花齐放,百家争鸣

Cụm từ
双柏县
Shuāng bǎi Xiàn

huyện Shuangbai, Chuxiong, châu tự trị dân tộc Di 楚雄彞族自治州|楚雄彝族自治州[Chu3 xiong2 Yi2 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Vân Nam

Cụm từ
双斑绿柳莺
shuāng bān lǜ liǔ yīng

(loài chim ở Trung Quốc) chích lá hai vạch (Phylloscopus plumbeitarsus)

Cụm từ
双胞胎
shuāng bāo tāi

sinh đôi; LT:對|对[dui4]

Cụm từ
双倍
shuāng bèi

gấp đôi; đôi

Cụm từ
双北
Shuāng běi

viết tắt của Thành phố Đài Bắc 臺北市|台北市[Tai2 bei3 Shi4] và Thành phố Tân Bắc 新北市[Xin1 bei3 Shi4] (Đài Loan)

Viết tắt
双倍体
shuāng bèi tǐ

lưỡng bội (nhiễm sắc thể kép)

Cụm từ
双臂
shuāng bì

cánh tay; cả hai cánh tay; hai cánh tay

Cụm từ