Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin S

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ S, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

10.032 từ sẵn sàng
双边
shuāng biān

song phương

Cụm từ
双辫八色鸫
shuāng biàn bā sè dōng

(loài chim ở Trung Quốc) chim đuôi cờ tai (Hydrornis phayrei)

Cụm từ
双边贸易
shuāng biān mào yì

thương mại song phương

Cụm từ
双标
shuāng biāo

tiêu chuẩn kép (viết tắt của 雙重標準|双重标准[shuang1 chong2 biao1 zhun3])

Viết tắt
双臂抱胸
shuāng bì bào xiōng

khoanh tay trước ngực

Cụm từ
双侧
shuāng cè

hai bên; song phương

Cụm từ
双层
shuāng céng

hai tầng; xe hai tầng

Cụm từ
双层巴士
shuāng céng bā shì

xe buýt hai tầng

Cụm từ
双层床
shuāng céng chuáng

giường tầng

Cụm từ
双层公共汽车
shuāng céng gōng gòng qì chē

xe buýt hai tầng

Cụm từ
爽畅
shuǎng chàng

dễ chịu

Cụm từ
霜晨
shuāng chén

buổi sáng sương giá

Cụm từ
双城
Shuāng chéng

Song Thành, thành phố cấp huyện ở Cáp Nhĩ Tân 哈爾濱|哈尔滨[Ha1 er3 bin1], Hắc Long Giang

Cụm từ
双程
shuāng chéng

khứ hồi; hai chiều; hai hướng; hai lượt

Cụm từ
双城记
Shuāng chéng Jì

Chuyện Hai Thành Phố của Charles Dickens 查爾斯·狄更斯|查尔斯·狄更斯[Cha2 er3 si1 · Di2 geng1 si1]

Cụm từ
双城市
Shuāng chéng shì

Song Thành, thành phố cấp huyện ở Cáp Nhĩ Tân 哈爾濱|哈尔滨[Ha1 er3 bin1], Hắc Long Giang

Cụm từ
双城子
Shuāng chéng zi

Song Thành Tử, tên cũ của thành phố Ussuriisk ở vùng Primorsky ven Thái Bình Dương của Nga

Cụm từ
双翅目
shuāng chì mù

Diptera (bộ côn trùng bao gồm ruồi)

Cụm từ
双重
shuāng chóng

kép

Cụm từ
双重标准
shuāng chóng biāo zhǔn

tiêu chuẩn kép

Cụm từ
双重国籍
shuāng chóng guó jí

quốc tịch kép

Cụm từ
双抽
shuāng chōu

nước tương đen

Cụm từ
双床房
shuāng chuáng fáng

phòng hai giường

Cụm từ
双唇音
shuāng chún yīn

phụ âm hai môi (b, p, hoặc m)

Cụm từ
爽脆
shuǎng cuì

rõ ràng và dứt khoát; thẳng thắn; nhanh nhẹn; nhanh nhảu; giòn và ngon

Cụm từ
双打
shuāng dǎ

đánh đôi (trong thể thao); LT:場|场[chang3]

Cụm từ
双旦
shuāng dàn

Giáng Sinh và Tết Dương lịch

Cụm từ
爽当
shuǎng dāng

một cách nhanh chóng; thẳng thắn và tự nhiên

Cụm từ
霜冻
shuāng dòng

sương giá; thiệt hại do sương giá (đối với cây trồng)

Cụm từ
双独
shuāng dú

kép và đơn; được phép sinh con thứ hai

Cụm từ