Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin S

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ S, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

10.032 từ sẵn sàng
双独夫妇
shuāng dú fū fù

vợ chồng được phép sinh con thứ hai

Cụm từ
双方
shuāng fāng

song phương; hai bên; cả hai bên liên quan

Cụm từ
双方同意
shuāng fāng tóng yì

thỏa thuận song phương

Cụm từ
双非
shuāng fēi

cặp đôi mà cả hai vợ chồng đều không phải là công dân Hồng Kông

Cụm từ
双飞
shuāng fēi

bay thành đôi; gắn bó khăng khít như vợ chồng; chuyến bay khứ hồi; (tiếng lóng) quan hệ ba người

Tiếng lóng xã hội
双酚A
shuāng fēn A

bisphenol A (BPA)

Cụm từ
双峰
shuāng fēng

ngực

Cụm từ
双峰县
Shuāng fēng xiàn

huyện Twin Peaks; huyện Song Phong ở Lâu Để 婁底|娄底[Lou2 di3], Hồ Nam

Cụm từ
双峰镇
Shuāng fēng Zhèn

Twin Peaks, loạt phim truyền hình Mỹ 1990-1991

Cụm từ
孀妇
shuāng fù

quả phụ (trang trọng)

Cụm từ
双复磷
shuāng fù lín

clorua obidoxime; toxogonin

Cụm từ
爽肤水
shuǎng fū shuǐ

nước hoa hồng (mỹ phẩm)

Cụm từ
双杠
shuāng gàng

xà đôi (môn thể dục)

Cụm từ
双拐
shuāng guǎi

cặp nạng

Cụm từ
双管
shuāng guǎn

hai nòng

Cụm từ
双关
shuāng guān

chơi chữ; ngụ ý

Cụm từ
双光气
shuāng guāng qì

diphosgene

Cụm từ
双管齐下
shuāng guǎn qí xià

nghĩa đen: vẽ bằng hai cây cọ (thành ngữ); nghĩa bóng: làm hai việc cùng một lúc; tấn công một vấn đề từ hai góc độ cùng một lúc

Thành ngữ
双关语
shuāng guān yǔ

chơi chữ; cách chơi chữ; cụm từ có hai nghĩa

Cụm từ
孀闺
shuāng guī

phòng của quả phụ (cách dùng cũ)

Cụm từ
双规
shuāng guī

shuanggui, một hệ thống ngoài pháp luật trong ĐCSTQ để giam giữ và thẩm vấn cán bộ thất thế

Cụm từ
双轨
shuāng guǐ

hai đường ray; đường ray song song; hệ thống hai đường

Cụm từ
霜害
shuāng hài

tê cóng; tổn thất do sương giá (đối với cây trồng)

Cụm từ
双号
shuāng hào

số chẵn (trên vé, nhà, v.v.)

Cụm từ
双核
shuāng hé

lõi kép (máy tính)

Cụm từ
双后前兵开局
shuāng hòu qián bīng kāi jú

Khai cuộc Tốt Hậu đôi (cờ vua); Ván cờ kín (cờ vua); giống như 封閉性開局|封闭性开局

Cụm từ
双湖
Shuāng hú

hai hồ; khu đặc biệt Song Hồ, tiếng Tạng: Mtsho gnyis don gcod khru'u, thuộc khu vực Na Khúc 那曲地區|那曲地区[Na4 qu3 di4 qu1], trung Tây Tạng

Cụm từ
霜花
shuāng huā

sương tạo thành hoa văn trên bề mặt; muối kết

Cụm từ
双簧
shuāng huáng

một dạng biểu diễn kép trong sân khấu, một người nói hoặc hát còn người kia ở phía trước giả vờ đang nói hoặc hát; loại dăm kép (như trong kèn ô-boa hoặc pha-gôt)

Cụm từ
双簧管
shuāng huáng guǎn

nhạc cụ hơi có reed kép (như kèn oboe hoặc bassoon)

Cụm từ