Từ tiếng Trung theo Pinyin S
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ S, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
vợ chồng được phép sinh con thứ hai
song phương; hai bên; cả hai bên liên quan
thỏa thuận song phương
cặp đôi mà cả hai vợ chồng đều không phải là công dân Hồng Kông
bay thành đôi; gắn bó khăng khít như vợ chồng; chuyến bay khứ hồi; (tiếng lóng) quan hệ ba người
bisphenol A (BPA)
ngực
huyện Twin Peaks; huyện Song Phong ở Lâu Để 婁底|娄底[Lou2 di3], Hồ Nam
Twin Peaks, loạt phim truyền hình Mỹ 1990-1991
quả phụ (trang trọng)
clorua obidoxime; toxogonin
nước hoa hồng (mỹ phẩm)
xà đôi (môn thể dục)
cặp nạng
hai nòng
chơi chữ; ngụ ý
diphosgene
nghĩa đen: vẽ bằng hai cây cọ (thành ngữ); nghĩa bóng: làm hai việc cùng một lúc; tấn công một vấn đề từ hai góc độ cùng một lúc
chơi chữ; cách chơi chữ; cụm từ có hai nghĩa
phòng của quả phụ (cách dùng cũ)
shuanggui, một hệ thống ngoài pháp luật trong ĐCSTQ để giam giữ và thẩm vấn cán bộ thất thế
hai đường ray; đường ray song song; hệ thống hai đường
tê cóng; tổn thất do sương giá (đối với cây trồng)
số chẵn (trên vé, nhà, v.v.)
lõi kép (máy tính)
Khai cuộc Tốt Hậu đôi (cờ vua); Ván cờ kín (cờ vua); giống như 封閉性開局|封闭性开局
hai hồ; khu đặc biệt Song Hồ, tiếng Tạng: Mtsho gnyis don gcod khru'u, thuộc khu vực Na Khúc 那曲地區|那曲地区[Na4 qu3 di4 qu1], trung Tây Tạng
sương tạo thành hoa văn trên bề mặt; muối kết
một dạng biểu diễn kép trong sân khấu, một người nói hoặc hát còn người kia ở phía trước giả vờ đang nói hoặc hát; loại dăm kép (như trong kèn ô-boa hoặc pha-gôt)
nhạc cụ hơi có reed kép (như kèn oboe hoặc bassoon)