手里剑
MỤC TỪ CHUYÊN SÂU
手里剑
dao phóng thẳng hoặc hình tròn dùng bởi ninja và samurai (từ mượn tiếng Nhật 手裏剣 shuriken)
Giản thể手里剑
Phồn thể手裡劍
Số chữ Hán3 chữ
Cập nhật15/07/2026
Nguồn dữ liệuKho mở rộng