手里
trong tay; (một tình huống) nằm trong tay ai đó
trong tay; (một tình huống) nằm trong tay ai đó
手里 thường mang nghĩa “trong tay”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 手里, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
làm bằng tay; thủ công
›手艺shǒu yìsự khéo léo; tay nghề; thủ công; nghề
›手足shǒu zútay và chân; (nghĩa bóng) anh em; tùy tùng, tay sai, đồng phạm
›手举shǒu jǔđộng tác chào; giơ tay
›手足之情shǒu zú zhī qíngtình cảm anh em
›手足口病shǒu zú kǒu bìngbệnh tay chân miệng, HFMD, gây ra bởi một số virus đường ruột, thường ảnh hưởng đến trẻ nhỏ
›手臂shǒu bìcánh tay; người hỗ trợ
›手足口症shǒu zú kǒu zhèngbệnh tay chân miệng ở người, một nhiễm virus
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.